Bệnh viện phục hồi chức năng Tỉnh Cà Mau
Điện thoại: (0290) 3838443
Email: bvdieuduongcamau@gmail.com

Giá dịch vụ BHYT

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT BHYT
STT MADVKT TEN_DVKT DON_GIA
1 17.1898 Khám Phục hồi chức năng 29000
2 02.1898 Khám Nội 29000
3 08.1898 Khám YHCT 29000
4 K03.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp 115.000
5 K16.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền 115.000
6 K31.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng 115.000
7 K03.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp 141.000
8 K16.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền 141.000
9 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 32000
10 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 212000
11 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản 564000
12 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 56800
13 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản 564000
14 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản 245000
15 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp 29700
16 01.0093.0079 Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter 141000
17 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 48900
18 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 473000
19 01.0164.0210 Thông bàng quang 88700
20 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 194000
21 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày 88700
22 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 115000
23 01.0221.0211 Thụt tháo 80900
24 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn 80900
25 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 42100
26 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 132000
27 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15200
28 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường 38800
29 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 42100
30 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 174000
31 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi 135000
32 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi 141000
33 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản 19600
34 02.0085.1778 Điện tim thường 32000
35 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng 10800
36 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 132000
37 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 49000
38 02.0273.0191 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ 239000
39 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng 42100
40 02.0336.1664 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 64900
41 08.0005.0230 Điện châm 66100
42 08.0005.2046 Điện châm 73100
43 08.0006.0271 Thủy châm 64800
44 08.0007.0227 Cấy chỉ 141000
45 08.0009.0228 Cứu 35400
46 08.0011.0243 Laser châm 46800
47 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ 44100
48 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng 44100
49 08.0019.0286 Xông thuốc bằng máy 42000
50 08.0020.0284 Xông hơi thuốc 42000
51 08.0021.0285 Xông khói thuốc 37000
52 08.0022.0252 Sắc thuốc thang 12400
53 08.0026.0222 Bó thuốc 49700
54 08.0027.0228 Chườm ngải 35400
55 08.0028.0259 Luyện tập dưỡng sinh 22700
56 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 66100
57 08.0279.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp 66100
58 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 66100
59 08.0281.0230 Điện châm điều trị hội chứng stress 66100
60 08.0282.0230 Điện châm điều trị cảm mạo 66100
61 08.0283.0230 Điện châm điều trị viêm amidan 66100
62 08.0284.0230 Điện châm điều trị trĩ 66100
63 08.0285.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt 66100
64 08.0287.0230 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 66100
65 08.0288.0230 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 66100
66 08.0289.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 66100
67 08.0290.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận 66100
68 08.0291.0230 Điện châm điều trị viêm bàng quang 66100
69 08.0292.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện 66100
70 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng 66100
71 08.0294.0230 Điện châm điều trị sa tử cung 66100
72 08.0295.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh 66100
73 08.0296.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 66100
74 08.0297.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 66100
75 08.0298.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 66100
76 08.0299.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng 66100
77 08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 66100
78 08.0301.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên 66100
79 08.0302.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo 66100
80 08.0303.0230 Điện châm điều trị đau hố mắt 66100
81 08.0304.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc 66100
82 08.0305.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 66100
83 08.0306.0230 Điện châm điều trị lác cơ năng 66100
84 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông 66100
85 08.0310.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 66100
86 08.0311.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 66100
87 08.0312.0230 Điện châm điều trị đau răng 66100
88 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp 66100
89 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai 66100
90 08.0315.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác 66100
91 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh 66100
92 08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 66100
93 08.0318.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 66100
94 08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do zona 66100
95 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh 66100
96 08.0321.0230 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt 66100
97 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 64200
98 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 64200
99 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 64200
100 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 64200
101 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 64200
102 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 64200
103 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 64200
104 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 64200
105 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 64200
106 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 64200
107 08.0415.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 64200
108 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 64200
109 08.0427.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc 64200
110 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 64200
111 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp 64200
112 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 64200
113 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 64200
114 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 64200
115 08.0439.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 64200
116 08.0440.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa 64200
117 08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 64200
118 08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 64200
119 08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 64200
120 08.0444.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì 64200
121 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 64200
122 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 64200
123 08.0479.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn 32800
124 08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 32800
125 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau 32800
126 08.0482.0235 Giác hơi điều trị cảm cúm 32800
127 17.0001.0254 Điều trị bằng sóng ngắn 34200
128 17.0002.0254 Điều trị bằng sóng cực ngắn 34200
129 17.0004.0232 Điều trị bằng từ trường 38000
130 17.0005.0231 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 45000
131 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung 41000
132 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm 45200
133 17.0009.0255 Điều trị bằng sóng xung kích 60600
134 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 34600
135 17.0012.0243 Điều trị bằng Laser công suất thấp 46800
136 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 45200
137 17.0027.0232 Điều trị bằng điện trường cao áp 38000
138 17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 41100
139 17.0034.0267 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 45400
140 17.0037.0267 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 45400
141 17.0039.0267 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 45400
142 17.0041.0268 Tập đi với thanh song song 28500
143 17.0042.0268 Tập đi với khung tập đi 28500
144 17.0043.0268 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 28500
145 17.0044.0268 Tập đi với gậy 28500
146 17.0045.0268 Tập đi với bàn xương cá 28500
147 17.0046.0268 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) 28500
148 17.0047.0268 Tập lên, xuống cầu thang 28500
149 17.0049.0268 Tập đi với chân giả trên gối 28500
150 17.0050.0268 Tập đi với chân giả dưới gối 28500
151 17.0051.0268 Tập đi với khung treo 28500
152 17.0052.0267 Tập vận động thụ động 45400
153 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp 45400
154 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở 45400
155 17.0058.0268 Tập vận động trên bóng 28500
156 17.0063.0268 Tập với thang tường 28500
157 17.0064.0268 Tập với giàn treo các chi 28500
158 17.0065.0269 Tập với ròng rọc 10800
159 17.0066.0268 Tập với dụng cụ quay khớp vai 28500
160 17.0067.0268 Tập với dụng cụ chèo thuyền 28500
161 17.0068.0268 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 28500
162 17.0069.0268 Tập với máy tập thăng bằng 28500
163 17.0070.0261 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 10800
164 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập 10800
165 17.0072.0268 Tập với bàn nghiêng 28500
166 17.0073.0277 Tập các kiểu thở 29700
167 17.0075.0277 Tập ho có trợ giúp 29700
168 17.0078.0238 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 44100
169 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng 40600
170 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 49000
171 17.0090.0267 Tập điều hợp vận động 45400
172 17.0091.0262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 300000
173 17.0092.0268 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 28500
174 17.0102.0258 Tập tri giác và nhận thức 40700
175 17.0104.0264 Tập nuốt 126000
176 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 57400
177 17.0109.0265 Tập cho người thất ngôn 103000
178 17.0111.0265 Tập sửa lỗi phát âm 103000
179 17.0160.0245 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch 53000
180 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp 42100
181 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt 42100
182 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 42100
183 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ 42100
184 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi 42100
185 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 42100
186 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 42100
187 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 42100
188 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ 42100
189 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 42100
190 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 42100
191 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 42100
192 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 42100
193 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 42100
194 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 42100
195 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên 42100
196 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng 64200
197 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 64200
198 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau 64200
199 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz 64200
200 18.0074.0028 Chụp Xquang hàm chếch một bên 64200
201 18.0080.0028 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 64200
202 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm 64200
203 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 64200
204 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 64200
205 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 64200
206 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 64200
207 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 64200
208 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 64200
209 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 64200
210 18.0094.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 64200
211 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 64200
212 18.0098.0028 Chụp Xquang khung chậu thẳng 64200
213 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 64200
214 18.0100.0028 Chụp Xquang khớp vai thẳng 64200
215 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 64200
216 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 64200
217 18.0103.0028 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 64200
218 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 64200
219 18.0105.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 64200
220 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 64200
221 18.0107.0028 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 64200
222 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 64200
223 18.0109.0028 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 64200
224 18.0110.0028 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 64200
225 18.0111.0028 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 64200
226 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 64200
227 18.0113.0028 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 64200
228 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 64200
229 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 64200
230 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 64200
231 18.0117.0028 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 64200
232 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng 64200
233 18.0120.0028 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 64200
234 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 64200
235 18.0122.0028 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 64200
236 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 64200
237 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 64200
238 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12500
239 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 48000
240 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14800
241 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 36500
242 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40000
243 22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 65200
244 22.0134.1296 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 26200
245 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36500
246 22.0140.1360 Tìm giun chỉ trong máu 34300
247 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22900
248 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 42900
249 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 34300
250 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) 38800
251 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 38800
252 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu] 21400
253 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu] 21400
254 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 21400
255 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 21400
256 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21400
257 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21400
258 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21400
259 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21400
260 23.0029.1473 Định lượng Calci toàn phần [Máu] 12800
261 23.0030.1472 Định lượng Calci ion hóa [Máu] 16000
262 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26800
263 23.0042.1482 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] 26800
264 23.0043.1478 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 37500
265 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu) 21400
266 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 28900
267 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu] 21400
268 23.0076.1494 Định lượng Globulin [Máu] 21400
269 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 19200
270 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 26800
271 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21400
272 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu] 32100
273 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26800
274 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu] 21400
275 23.0173.1575 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 42900
276 23.0188.1586 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 42900
277 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 42900
278 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 42900
279 23.0195.1589 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 42900
280 23.0202.1592 Định tính Protein Bence -jones [niệu] 21400
281 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27300
TIN TỨC
Giới thầy thuốc Việt Nam nguyện phấn đấu cho sự nghiệp chăm sóc sức khỏe nhân dân

Giới thầy thuốc Việt Nam nguyện phấn đấu cho sự nghiệp chăm sóc sức khỏe nhân dân

8 đoàn kiểm tra bệnh viện về thái độ phục vụ người bệnh

8 đoàn kiểm tra bệnh viện về thái độ phục vụ người bệnh

Vì sao việc điều chỉnh giá viện phí lùi sang năm 2016?

Vì sao việc điều chỉnh giá viện phí lùi sang năm 2016?

Giá thuốc: Người nói cao, kẻ bảo thấp

Giá thuốc: Người nói cao, kẻ bảo thấp

Ăn rau màu gì tốt cho sức khỏe?

Ăn rau màu gì tốt cho sức khỏe?

5 loại vitamin tốt cho sức khỏe răng lợi

5 loại vitamin tốt cho sức khỏe răng lợi

Những dấu hiệu sức khỏe bất thường không nên bỏ qua

Những dấu hiệu sức khỏe bất thường không nên bỏ qua

Những hương thơm gây nguy hiểm cho sức khỏe

Những hương thơm gây nguy hiểm cho sức khỏe

Lịch uống nước trong ngày tốt cho sức khỏe

Lịch uống nước trong ngày tốt cho sức khỏe

Ban Giám đốc

Ban Giám đốc

HÌNH ẢNH
Lượt truy cập: Must See Places In Paris     Design By Songhycamau.com