Bệnh viện phục hồi chức năng Tỉnh Cà Mau
Điện thoại: (0290) 3838443
Email: bvdieuduongcamau@gmail.com

Giá dịch vụ BHYT

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT BHYT
STT Mã DVKT  Tên theo Danh mục kỹ thuật  Đơn Giá 
1 17.1898 Khám Phục hồi chức năng  30.500 
2 02.1898 Khám Nội  30.500 
3 08.1898 Khám YHCT  30.500 
4 K03.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa nội tổng hợp   121.100
5 K16.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền  121.100
6 K31.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng  121.100
7 K03.1970 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Nội tổng hợp  36.330
8 K16.1970 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền  36.330
9 K31.1970 Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng  36.330
10 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường  32.800 
11 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)  11.100 
12 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ  216.000 
13 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản  568.000 
14 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)  57.600 
15 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản  568.000 
16 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản  247.000 
17 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp  30.100 
18 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)  20.400 
19 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter  143.000 
20 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn  49.900 
21 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản  479.000 
22 01.0164.0210 Thông bàng quang  90.100 
23 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục  198.000 
24 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày  90.100 
25 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu  119.000 
26 01.0221.0211 Thụt tháo  82.100 
27 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn  82.100 
28 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu  43.900 
29 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm  597.000 
30 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)  134.000 
31 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)  179.000 
32 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)  240.000 
33 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)  15.200 
34 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường  39.100 
35 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh  43.900 
36 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm  176.000 
37 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi  137.000 
38 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi  143.000 
39 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản  20.400 
40 02.0085.1778 Điện tim thường  32.800 
41 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng  11.100 
42 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN  134.000 
43 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)  50.700 
44 02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu  110.000 
45 02.0273.0191 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ  243.000 
46 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng  43.900 
47 02.0336.1664 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân  65.600 
48 08.0005.0230 Điện châm  67.300 
49 08.0005.2046 Điện châm  74.300 
50 08.0006.0271 Thủy châm  66.100 
51 08.0007.0227 Cấy chỉ  143.000 
52 08.0009.0228 Cứu  35.500 
53 08.0011.0243 Laser châm  47.400 
54 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ  45.300 
55 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng  45.300 
56 08.0019.0286 Xông thuốc bằng máy  42.900 
57 08.0020.0284 Xông hơi thuốc  42.900 
58 08.0021.0285 Xông khói thuốc  37.900 
59 08.0022.0252 Sắc thuốc thang  12.500 
60 08.0026.0222 Bó thuốc  50.500 
61 08.0027.0228 Chườm ngải  35.500 
62 08.0028.0259 Luyện tập dưỡng sinh  23.800 
63 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình  67.300 
64 08.0279.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp  67.300 
65 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  67.300 
66 08.0281.0230 Điện châm điều trị hội chứng stress  67.300 
67 08.0282.0230 Điện châm điều trị cảm mạo  67.300 
68 08.0283.0230 Điện châm điều trị viêm amidan  67.300 
69 08.0284.0230 Điện châm điều trị trĩ  67.300 
70 08.0285.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt  67.300 
71 08.0287.0230 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em  67.300 
72 08.0288.0230 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não  67.300 
73 08.0289.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não  67.300 
74 08.0290.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận  67.300 
75 08.0291.0230 Điện châm điều trị viêm bàng quang  67.300 
76 08.0292.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện  67.300 
77 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng  67.300 
78 08.0294.0230 Điện châm điều trị sa tử cung  67.300 
79 08.0295.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh  67.300 
80 08.0296.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống  67.300 
81 08.0297.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não  67.300 
82 08.0298.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp  67.300 
83 08.0299.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng  67.300 
84 08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi  67.300 
85 08.0301.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên  67.300 
86 08.0302.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo  67.300 
87 08.0303.0230 Điện châm điều trị đau hố mắt  67.300 
88 08.0304.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc  67.300 
89 08.0305.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp  67.300 
90 08.0306.0230 Điện châm điều trị lác cơ năng  67.300 
91 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông  67.300 
92 08.0310.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang  67.300 
93 08.0311.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa  67.300 
94 08.0312.0230 Điện châm điều trị đau răng  67.300 
95 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp  67.300 
96 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai  67.300 
97 08.0315.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác  67.300 
98 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh  67.300 
99 08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật  67.300 
100 08.0318.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư  67.300 
101 08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do zona  67.300 
102 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh  67.300 
103 08.0321.0230 Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt  67.300 
104 08.0006.0271 Thủy châm  66.100 
105 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông  66.100 
106 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu  66.100 
107 08.0324.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ  66.100 
108 08.0325.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress  66.100 
109 08.0326.0271 Thuỷ châm điều trị nấc  66.100 
110 08.0327.0271 Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm  66.100 
111 08.0328.0271 Thuỷ châm điều trị viêm amydan  66.100 
112 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  66.100 
113 08.0331.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng  66.100 
114 08.0332.0271 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày  66.100 
115 08.0333.0271 Thuỷ châm điều trị trĩ  66.100 
116 08.0334.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến  66.100 
117 08.0335.0271 Thuỷ châm điều trị mày đay  66.100 
118 08.0336.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng  66.100 
119 08.0337.0271 Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược  66.100 
120 08.0338.0271 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em  66.100 
121 08.0339.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực  66.100 
122 08.0340.0271 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em  66.100 
123 08.0341.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em  66.100 
124 08.0342.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em  66.100 
125 08.0343.0271 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não  66.100 
126 08.0344.0271 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não  66.100 
127 08.0345.0271 Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ  66.100 
128 08.0346.0271 Thuỷ châm điều trị sa tử cung  66.100 
129 08.0347.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh  66.100 
130 08.0348.0271 Thuỷ châm điều trị thống kinh  66.100 
131 08.0349.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt  66.100 
132 08.0350.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm  66.100 
133 08.0351.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình  66.100 
134 08.0352.0271 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy  66.100 
135 08.0353.0271 Thuỷ châm điều trị hen phế quản  66.100 
136 08.0354.0271 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp  66.100 
137 08.0355.0271 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính  66.100 
138 08.0356.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên  66.100 
139 08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn  66.100 
140 08.0358.0271 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn  66.100 
141 08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V  66.100 
142 08.0360.0271 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống  66.100 
143 08.0361.0271 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não  66.100 
144 08.0362.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp  66.100 
145 08.0363.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng  66.100 
146 08.0364.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi  66.100 
147 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên  66.100 
148 08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới  66.100 
149 08.0367.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi  66.100 
150 08.0371.0271 Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang  66.100 
151 08.0372.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa  66.100 
152 08.0373.0271 Thuỷ châm điều trị đau răng  66.100 
153 08.0374.0271 Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài  66.100 
154 08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp  66.100 
155 08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp  66.100 
156 08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai  66.100 
157 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng  66.100 
158 08.0379.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi  66.100 
159 08.0380.0271 Thuỷ châm điều trị đau hố mắt  66.100 
160 08.0381.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp  66.100 
161 08.0382.0271 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng  66.100 
162 08.0383.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực  66.100 
163 08.0384.0271 Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang  66.100 
164 08.0385.0271 Thuỷ châm điều trị di tinh  66.100 
165 08.0386.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dương  66.100 
166 08.0387.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện  66.100 
167 08.0388.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng  66.100 
168 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên  65.500 
169 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới  65.500 
170 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não  65.500 
171 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên  65.500 
172 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới  65.500 
173 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất  65.500 
174 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ  65.500 
175 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu  65.500 
176 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V  65.500 
177 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên  65.500 
178 08.0415.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi  65.500 
179 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn  65.500 
180 08.0427.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc  65.500 
181 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp  65.500 
182 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp  65.500 
183 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng  65.500 
184 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai  65.500 
185 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy  65.500 
186 08.0439.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón  65.500 
187 08.0440.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá  65.500 
188 08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông  65.500 
189 08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng  65.500 
190 08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật  65.500 
191 08.0444.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì  65.500 
192 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não  65.500 
193 08.0446.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống  65.500 
194 08.0479.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn  33.200 
195 08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt  33.200 
196 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau  33.200 
197 08.0482.0235 Giác hơi điều trị cảm cúm  33.200 
198 17.0001.0254 Điều trị bằng sóng ngắn  34.900 
199 17.0002.0254 Điều trị bằng sóng cực ngắn  34.900 
200 17.0004.0232 Điều trị bằng từ trường  38.400 
201 17.0005.0231 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều  45.400 
202 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung  41.400 
203 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm  45.600 
204 17.0009.0255 Điều trị bằng sóng xung kích  61.700 
205 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại  35.200 
206 17.0012.0243 Điều trị bằng Laser công suất thấp  47.400 
207 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống  45.800 
208 17.0027.0232 Điều trị bằng điện trường cao áp  38.400 
209 17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người  42.300 
210 17.0034.0267 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người  46.900 
211 17.0037.0267 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động  46.900 
212 17.0039.0267 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động  46.900 
213 17.0041.0268 Tập đi với thanh song song  29.000 
214 17.0042.0268 Tập đi với khung tập đi  29.000 
215 17.0043.0268 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)  29.000 
216 17.0044.0268 Tập đi với gậy  29.000 
217 17.0045.0268 Tập đi với bàn xương cá  29.000 
218 17.0046.0268 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)  29.000 
219 17.0047.0268 Tập lên, xuống cầu thang  29.000 
220 17.0049.0268 Tập đi với chân giả trên gối  29.000 
221 17.0050.0268 Tập đi với chân giả dưới gối  29.000 
222 17.0051.0268 Tập đi với khung treo  29.000 
223 17.0052.0267 Tập vận động thụ động  46.900 
224 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp  46.900 
225 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở  46.900 
226 17.0058.0268 Tập vận động trên bóng  29.000 
227 17.0063.0268 Tập với thang tường  29.000 
228 17.0064.0268 Tập với giàn treo các chi  29.000 
229 17.0065.0269 Tập với ròng rọc  11.200 
230 17.0066.0268 Tập với dụng cụ quay khớp vai  29.000 
231 17.0067.0268 Tập với dụng cụ chèo thuyền  29.000 
232 17.0068.0268 Tập thăng bằng với bàn bập bênh  29.000 
233 17.0069.0268 Tập với máy tập thăng bằng  29.000 
234 17.0070.0261 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi  11.200 
235 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập  11.200 
236 17.0072.0268 Tập với bàn nghiêng  29.000 
237 17.0073.0277 Tập các kiểu thở  30.100 
238 17.0075.0277 Tập ho có trợ giúp  30.100 
239 17.0078.0238 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu  45.300 
240 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng  41.800 
241 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân  50.700 
242 17.0090.0267 Tập điều hợp vận động  46.900 
243 17.0091.0262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)  302.000 
244 17.0092.0268 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn  29.000 
245 17.0102.0258 Tập tri giác và nhận thức  41.800 
246 17.0104.0263 Tập nuốt  158.000 
247 17.0104.0264 Tập nuốt  128.000 
248 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)  59.500 
249 17.0109.0265 Tập cho người thất ngôn  106.000 
250 17.0111.0265 Tập sửa lỗi phát âm  106.000 
251 17.0160.0245 Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch  53.600 
252 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp  43.900 
253 18.0002.0001 Siêu âm các tuyến nước bọt  43.900 
254 18.0003.0001 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt  43.900 
255 18.0004.0001 Siêu âm hạch vùng cổ  43.900 
256 18.0011.0001 Siêu âm màng phổi  43.900 
257 18.0012.0001 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)  43.900 
258 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)  43.900 
259 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)  43.900 
260 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ  43.900 
261 18.0019.0001 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)  43.900 
262 18.0020.0001 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)  43.900 
263 18.0030.0001 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng  43.900 
264 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu  43.900 
265 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa  43.900 
266 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối  43.900 
267 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên  43.900 
268 18.0067.0028 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng  65.400 
269 18.0067.0029 Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng  97.200 
270 18.0068.0028 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng  65.400 
271 18.0068.0029 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng  97.200 
272 18.0072.0028 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]  65.400 
273 18.0072.0029 Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]  97.200 
274 18.0073.0028 Chụp Xquang Hirtz  65.400 
275 18.0074.0028 Chụp Xquang hàm chếch một bên  65.400 
276 18.0080.0028 Chụp Xquang khớp thái dương hàm  65.400 
277 18.0085.0028 Chụp Xquang mỏm trâm  65.400 
278 18.0086.0028 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng  65.400 
279 18.0086.0029 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng  97.200 
280 18.0087.0028 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  65.400 
281 18.0087.0029 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  97.200 
282 18.0089.0028 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2  65.400 
283 18.0089.0029 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2  97.200 
284 18.0090.0028 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch  65.400 
285 18.0090.0029 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch  97.200 
286 18.0091.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng  65.400 
287 18.0091.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng  97.200 
288 18.0092.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên  65.400 
289 18.0092.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên  97.200 
290 18.0093.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng  65.400 
291 18.0093.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng  97.200 
292 18.0094.0028 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn  65.400 
293 18.0094.0029 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn  97.200 
294 18.0096.0028 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng  65.400 
295 18.0096.0029 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng  97.200 
296 18.0097.0030 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên  122.000 
297 18.0098.0028 Chụp Xquang khung chậu thẳng  65.400 
298 18.0099.0028 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch  65.400 
299 18.0100.0028 Chụp Xquang khớp vai thẳng  65.400 
300 18.0100.0029 Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng]  97.200 
301 18.0101.0028 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch  65.400 
302 18.0102.0028 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng  65.400 
303 18.0102.0029 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng  97.200 
304 18.0103.0028 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng  65.400 
305 18.0103.0029 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng  97.200 
306 18.0104.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch  65.400 
307 18.0104.0029 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch  97.200 
308 18.0105.0028 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)  65.400 
309 18.0106.0028 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng  65.400 
310 18.0106.0029 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng  97.200 
311 18.0107.0028 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  65.400 
312 18.0107.0029 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  97.200 
313 18.0108.0028 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  65.400 
314 18.0108.0029 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  97.200 
315 18.0109.0028 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên  65.400 
316 18.0110.0028 Chụp Xquang khớp háng nghiêng  65.400 
317 18.0111.0028 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng  65.400 
318 18.0111.0029 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng  97.200 
319 18.0112.0028 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch  65.400 
320 18.0112.0029 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch  97.200 
321 18.0113.0028 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  65.400 
322 18.0113.0029 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè  97.200 
323 18.0114.0028 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng  65.400 
324 18.0114.0029 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng  97.200 
325 18.0115.0028 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  65.400 
326 18.0115.0029 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  97.200 
327 18.0116.0028 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  65.400 
328 18.0116.0029 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  97.200 
329 18.0117.0028 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng  65.400 
330 18.0117.0029 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng  97.200 
331 18.0119.0028 Chụp Xquang ngực thẳng  65.400 
332 18.0119.0029 Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng]  97.200 
333 18.0120.0028 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên  65.400 
334 18.0121.0028 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng  65.400 
335 18.0121.0029 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng  97.200 
336 18.0122.0028 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch  65.400 
337 18.0122.0029 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch  97.200 
338 18.0123.0028 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn  65.400 
339 18.0124.0016 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng  101.000 
340 18.0124.0034 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng  224.000 
341 18.0125.0028 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng  65.400 
342 18.0125.0029 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng]  97.200 
343 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke  12.600 
344 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy  48.400 
345 22.0021.1219 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)  14.900 
346 22.0119.1368 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)  36.900 
347 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)  40.400 
348 22.0123.1297 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)  65.800 
349 22.0134.1296 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)  26.400 
350 22.0138.1362 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)  36.900 
351 22.0140.1360 Tìm giun chỉ trong máu  34.600 
352 22.0142.1304 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)  23.100 
353 22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)  43.100 
354 22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)  34.600 
355 22.0279.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)  39.100 
356 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)  39.100 
357 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu]  21.500 
358 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu]  21.500 
359 23.0009.1493 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]  21.500 
360 23.0010.1494 Đo hoạt độ Amylase [Máu]  21.500 
361 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]  21.500 
362 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]  21.500 
363 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]  21.500 
364 23.0026.1493 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]  21.500 
365 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]  21.500 
366 23.0029.1473 Định lượng Calci toàn phần [Máu]  12.900 
367 23.0030.1472 Định lượng Calci ion hoá [Máu]  16.100 
368 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)  26.900 
369 23.0042.1482 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]  26.900 
370 23.0043.1478 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]  37.700 
371 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu)  21.500 
372 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]  29.000 
373 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu]  21.500 
374 23.0076.1494 Định lượng Globulin [Máu]  21.500 
375 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]  19.200 
376 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]  26.900 
377 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu]  21.500 
378 23.0143.1503 Định lượng Sắt [Máu]  32.300 
379 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]  26.900 
380 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu]  21.500 
381 23.0173.1575 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]  43.100 
382 23.0188.1586 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]  43.100 
383 23.0193.1589 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]  43.100 
384 23.0194.1589 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]  43.100 
385 23.0195.1589 Định tính Codein (test nhanh) [niệu]  43.100 
386 23.0202.1592 Định tính Protein Bence -jones [niệu]  21.500 
387 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)  27.400 
TIN TỨC
Danh Sách Thí Sinh Đủ Điều Kiện Tham Dự Tuyển Viên Chức Năm 2019

Danh Sách Thí Sinh Đủ Điều Kiện Tham Dự Tuyển Viên Chức Năm 2019

Thông báo tuyển dụng Năm 2019

Thông báo tuyển dụng Năm 2019

Giới thầy thuốc Việt Nam nguyện phấn đấu cho sự nghiệp chăm sóc sức khỏe nhân dân

Giới thầy thuốc Việt Nam nguyện phấn đấu cho sự nghiệp chăm sóc sức khỏe nhân dân

8 đoàn kiểm tra bệnh viện về thái độ phục vụ người bệnh

8 đoàn kiểm tra bệnh viện về thái độ phục vụ người bệnh

Vì sao việc điều chỉnh giá viện phí lùi sang năm 2016?

Vì sao việc điều chỉnh giá viện phí lùi sang năm 2016?

Giá thuốc: Người nói cao, kẻ bảo thấp

Giá thuốc: Người nói cao, kẻ bảo thấp

Ăn rau màu gì tốt cho sức khỏe?

Ăn rau màu gì tốt cho sức khỏe?

5 loại vitamin tốt cho sức khỏe răng lợi

5 loại vitamin tốt cho sức khỏe răng lợi

Những dấu hiệu sức khỏe bất thường không nên bỏ qua

Những dấu hiệu sức khỏe bất thường không nên bỏ qua

Những hương thơm gây nguy hiểm cho sức khỏe

Những hương thơm gây nguy hiểm cho sức khỏe

HÌNH ẢNH
Lượt truy cập: Must See Places In Paris     Design By Songhycamau.com