Bệnh viện phục hồi chức năng Tỉnh Cà Mau
Điện thoại: (0290) 3838443
Email: bvdieuduongcamau@gmail.com

Danh Mục Thuốc Phê duyệt

DANH MỤC THUỐC BỆNH VIỆN

Stt
Tên
hoạt chất
Tên thành phẩm Đường dùng/DBC
Hàm
lượng/NĐ
Số đăng ký ĐVT Đơn giá
1 Atropin (sulfat) Atropin Sulphat Tiêm; Dung dịch tiêm 0,25mg/1ml VD-24376-16 Ống 480
2 Fentanyl FENTANYL-HAMELN 50MCG/ML Tiêm; dung dịch tiêm 100mcg/2ml VN-17326-13 Ống 9.100
3 Lidocain (hydroclorid) Falipan (Cơ sở xuất xưởng: AlleMan Pharma GmbH- Địa chỉ: Benzstr.5, 72793 Pfullingen, Baden- Wurttemberg, Germany) Tiêm; Dung dịch tiêm 2%; 10ml VN-18226-14 Ống 15.750
4 Lidocain (hydroclorid) Lidocain Kabi 2%-2ml Tiêm; Dung dịch tiêm (40mg) 2%/2ml VD-18043-12 Ống 410
5 Lidocain + epinephrin (adrenalin) Medicaine injection 2% Tiêm; Dung dịch tiêm 36mg + 0,0324mg VN-11994-11 Ống 5.590
6 Celecoxib Vicoxib 200 Uống; viên nang cứng 200mg VD-19336-13 Viên 346
7 Celecoxib Celosti 200 Uống 200mg VD-25557-16 Viên 893
8 Dexibuprofen Philrogam Uống 300mg VD-9849-09 Viên 2.900
9 Diclofenac Diclofenac Uống; Viên nén bao phim tan trong ruột 50mg VD-25528-16 Viên 74
10 Diclofenac kali Cataflam Tab 50mg 1x10`s Uống; Viên nén bao đường 50mg VN-18617-15 Viên 4.673
11 Diclofenac Sodium Voltaren Tab 75mg 10x10`s Uống; Viên nén phóng thích chậm 75mg VN-11972-11 Viên 6.185
12 Diclofenac Sodium Voltaren 75mg/3ml Inj 3ml 1x5`s Tiêm; Dung dịch thuốc tiêm 75mg/3ml VN-20041-16 Ống 18.066
13 Ibuprofen Bidivon Uống; viên nén bao phim 400mg VD-26364-17 Viên 231
14 Ketoprofen Fastum Gel 30gr 1`s Gel bôi ngoài da 2,5g/100g gel, 30g VN-12132-11 Tuýp 47.500
15 Ketorolac Thuốc tiêm Sinrodan 30mg/ml Tiêm; dung dịch tiêm 30mg/1ml VN-17602-13 Ống 8.180
16 Loxoprofen Loxfen Uống; Viên nén 60mg VD-21502-14 Viên 1.280
17 Meloxicam Kamelox 15 Uống; Viên nén 15mg VD-21863-14 Viên 115
18 Meloxicam Meloxicam 15mg/1.5ml Tiêm; Dung dịch tiêm 15mg/1.5ml VD-19814-13 Ống 5.625
19 Meloxicam Meloxicam Uống; Viên nén 7,5mg VD-16392-12 (Có gia hạn) Viên 58
20 Meloxicam Mobic Inj. 15mg/1,5ml Dung dịch tiêm 15mg/1,5ml VN-16959-13 Ống 22.761
21 Morphin (hydroclorid, sulfat) MORPHIN Tiêm; dung dịch tiêm 10mg/1ml VD-24315-16 Ống 4.000
22 Morphin sulfat Morphin 30 mg Uống; Viên nang 30mg VD-19031-13 Viên 6.500
23 Nefopam (hydroclorid) Nisitanol Tiêm; Dung dịch tiêm 20mg/2ml VD-17594-12 Ống 2.730
24 Nefopam (hydroclorid) Niphadal Uống; Viên nang 30mg VD-16690-12 (Có gia hạn) Viên 245
25 Paracetamol Parazacol 500 Dung dịch tiêm truyền 500mg/50ml VD-24867-16 Chai 22.000
26 Paracetamol (acetaminophen) Paracetamol Kabi 1000 Tiêm truyền; Dung dịch 1000mg/100ml VD-19568-13 Chai 18.900
27 Paracetamol (acetaminophen) PARACETAMOL 500MG Uống; viên nén 500mg VD-12730-10 Viên 77
28 Paracetamol (acetaminophen) Acefalgan 500 Uống; viên nén sủi bọt 500mg VD-23528-15 Viên 540
29 Paracetamol (acetaminophen) Mypara ER uống; viên nén dài phóng thích chậm 650mg VD-11887-10 Viên 1.000
30 Paracetamol (acetaminophen) Effalgin Uống; Viên sủi bọt 500mg VD-19457-13 Viên 780
31 Paracetamol (acetaminophen) Mypara 500 Uống; Viên nén 500mg VD-21006-14 Viên 380
32 Paracetamol (acetaminophen) Tylenol 8 Hour Uống, Viên nén giải phóng kéo dài 650mg VN-13737-11 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK) Viên 1.342
33 Paracetamol Perfalgan Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 10mg/ml VN-19071-15 Lọ 47.730
34 Tramadol HCl + Paracetamol Ultracet Tab viên nén; viên nén 37,5mg + 325mg VN-16803-13 Viên 7.999
35 Paracetamol + codein phosphat Panactol Codein plus Uống; Viên nén 500mg+30mg VD-20766-14 Viên 572
36 Piroxicam Piroxicam 2% Tiêm; Dung dịch tiêm 20mg/1ml VD-25095-16 Ống 5.040
37 Tenoxicam Tenoxicam 20mg Tiêm; bột đông khô 20mg VD-16510-12 Lọ 8.694
38 Allopurinol Allopurinol Uống; Viên nén 300mg VD-25704-16 Viên 303
39 Colchicin GOUTCOLCIN Uống 1mg VD-24115-16 Viên 210
40 Diacerein Eucosmin Uống; Viên nang cứng 100mg VD-20898-14 Viên 4.500
41 Glucosamin Glucosamin 500 Uống; Viên nén bao phim 500mg VD-17466-12 Viên 211
42 Alpha chymotrypsin Katrypsin Uống; Viên nén 21 microkatal VD-18964-13 Viên 123
43 Alpha chymotrypsin Vintrypsine Tiêm; Thuốc tiêm bột đông khô 5000USP VD-25833-16 Lọ 4.305
44 Calcitonin (tổng hợp cá hồi) Rocalcic 50 Tiêm; Dung dịch tiêm 50IU/ml VN-20345-17 Ống 69.000
45 Cetirizin Kacerin Uống 10mg VD-19387-13 Viên 52
46 Cinnarizin Cinnarizin Uống; Viên nén 25mg VD-16686-12 (Có gia hạn) Viên 46
47 Chlorpheniramin (hydrogen maleat) Clorpheniramin Uống 4mg VD-17176-12 (Có gia hạn) Viên 30
48 Desloratadin Desloratadin Uống; Viên nén bao phim 5mg VD-25193-16 Viên 186
49 Ebastine Mezabastin Uống; Viên nén bao phim 10mg VD-25694-16 Viên 1.995
50 Epinephrin (adrenalin) Adrenalin Tiêm; Dung dịch tiêm 1mg/ml VD-12988-10; VD-27151-17 Ống 2.050
51 Fexofenadin Fexostad 180 uống; viên nén bao phim 180mg VD-23968-15 Viên 2.300
52 Fexofenadin FEXOFENADINE SAVI 60 Uống,Viên nén bao phim 60mg VD-19000-13 Viên 945
53 Fexofenadin Fefasdin 120 Uống; Viên nén bao phim 120mg VD-22476-15 Viên 512
54 Fexofenadin Fefasdin 180 Uống; Viên nén bao phim 180mg VD-13441-10 (Có gia hạn) Viên 732
55 Loratadin Loratadin 10mg Uống; viên bao phim 10mg VD-16473-12 Viên 93
56 Promethazin (hydroclorid) Promethazin Dùng ngoài; Kem 2%; 10g VD-24422-16 Tube 5.350
57 DL- methionin Methionin 250 mg Uống; viên nang cứng 250mg VD-13784-11 Viên 141
58 Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) Sodium Bicarbonate Renaudin 8,4% Tiêm; dung dịch tiêm truyền 8,4%10ml VN-17173-13 Ống 22.000
59 Nor-epinephrin (Nor- adrenalin) Levonor 1mg/1ml Tiêm; Dung dịch 1mg/1ml; 1ml VN-20116-16 Ống 35.000
60 Gabapentin Gabapentin Uống; Viên nang 300mg VD-22908-15 Viên 665
61 Pregabalin AUSVAIR 75 Uống; Viên nang 75mg VD-14141-11 Viên 1.290
62 Pregabalin Neuralmin 75 Uống 75mg VD-20675-14 Viên 7.900
63 Pregabalin Lyrica Caps 150mg 56`s Uống; Viên nang cứng 150mg VN-16856-13 Viên 26.421
64 Valproat natri DEPAKINE 200mg B/ 1 tube x 40 Tabs Uống; Viên nén kháng acid dạ dày 200 mg VN-15133-12 Viên 2.479
65 Valproat natri Dalekine 500 Uống; Viên bao phim 500mg VD-18906-13 Viên 2.500
66 Valproat natri + valproic acid ENCORATE CHRONO 500 Uống, viên phóng thích có kiểm soát 333mg, 145mg /viên 500mg VN-11330-10 kèm công văn số 26938/QLD-ĐK ngày 30/12/2016 về việc gia hạn hiệu lực số đăng ký thuốc Viên 2.350
67 Natri Valproat, Acid Valproic DEPAKINE CHRONO 500mg B/ 1 Tube x 30 Tabs Uống; viên nén bao phim phóng thích kéo dài 333mg + 145mg VN-16477-13 Viên 6.972
68 Albendazol Adazol Uống; Viên nén bao phim 400mg VD-22783-15 Viên 1.575
69 Mebendazol MEBENDAZOL Uống 500mg VD-25614-16 Viên 1.450
70 Amoxicilin Amoxicilin 500mg Uống 500mg VD-17932-12 Viên 484
71 Amoxicilin + acid clavulanic Auclanityl 625mg Uống; Viên nén dài bao phim 500mg + 125mg VD-11695-10 Viên 1.840
72 Amoxicilin + acid clavulanic Ofmantine-Domesco 1g Uống, Viên nén bao phim 875mg + 125mg VD-19635-13 Viên 2.400
73 Amoxicilin + acid clavulanic Auclanityl 625mg Uống; Viên nén dài bao phim 500mg + 125mg VD-11695-10 Viên 1.840
74 Amoxicilin + acid clavulanic Klamentin 875/125 Uống, Viên nén bao phim 875mg + 125mg VD-24618-16 Viên 5.990
75 Amoxicilin + sulbactam Midozam 1,5g Tiêm; Bột pha tiêm 1g+ 0,5g VD-22948-15 Lọ 43.000
76 Amoxicilin + sulbactam UNAMOC 1000 Uống,Viên nén 875mg + 125mg VD-20446-14 Viên 6.940
77 Ampicilin + sulbactam AMA POWER Tiêm; Bột pha tiêm 1g+ 0,5g VN-19857-16 Lọ 62.000
78 Ampicilin + sulbactam Bipisyn Tiêm; thuốc bột pha tiêm 1g+ 0,5g VD-23775-15 Lọ 14.490
79 Cefaclor Cefaclor 250 mg uống; viên nang cứng 250mg VD-24144-16 Viên 1.391
80 Cefaclor Cefaclor Uống; Viên nang 500mg VD-16289-12 Viên 2.738
81 Cefadroxil Cefadroxil 500mg Uống; Viên nang cứng 500mg VD-23712-15 Viên 762
82 Cefalexin CEPHALEXIN PMP 500 Uống, Viên nang cứng 500mg VD-24430-16 Viên 1.340
83 Cefamandol Amcefal Tiêm; Bột pha tiêm 1g VD-18225-13 Lọ 15.780
84 Cefixim Orenko Uống; Viên nang cứng 200mg VD-23074-15 Viên 998
85 Cefixim FABAFIXIM 400 Uống; Viên nén dài bao phim 400mg VD-15805-11 (đã có CV gia hạn Visa số 21796/QLD-ĐK) Viên 4.210
86 Cefmetazol Dysteki 1g Tiêm; Bột pha tiêm 1g VD-23498-15 Lọ 27.480
87 Cefotaxim Cefotaxime 1g Tiêm; Bột pha tiêm 1g VD-23072-15 Lọ 5.838
88 Cefoxitin Vicefoxitin 1g Tiêm; Bột pha tiêm 1g VD-27146-17 Lọ 17.930
89 Cefpodoxim Vipocef 200 uống; viên nén bao phim 200mg VD-14706-11 Viên 1.786
90 Cefradin DONCEF Uống, Viên nang cứng 500mg VD-23833-15 Viên 2.500
91 Ceftazidim TV-Zidim 1g Tiêm; Bột pha tiêm 1g VD-18396-13 Lọ 10.480
92 Ceftizoxim Phillebicel 500mg Tiêm; Bột pha tiêm 0,5g VD-17780-12 Lọ 25.300
93 Ceftizoxim Midazoxim 1g Tiêm; Bột pha tiêm 1g VD-20452-14 Lọ 18.270
94 Cefuroxim Widxim Tiêm; Bột pha tiêm 750mg VD-18245-13 Lọ 8.050
95 Cefuroxim Travinat 500mg Uống; Viên nén dài bao phim 500mg VD-19501-13 Viên 2.048
96 Amikacin Vinphacine Tiêm; Dung dịch tiêm 500mg/2ml VD-16308-12 Ống 8.400
97 Gentamicin A.T Gentamicine Tiêm; Dung dịch thuốc tiêm 80mg VD-27790-17 Ống 1.050
98 Tobramycin Tobcol Nhỏ mắt; Dung dịch 0,3%-5ml VD-18219-13 Lọ 3.171
99 Tobramycin Vinbrex Tiêm; Dung dịch tiêm 80mg /2ml VD-19512-13 Ống 9.303
100 Tobramycin TOBREX 3MG/ML 5ML 1`S Nhỏ mắt; Dung dịch nhỏ mắt vô khuẩn 3 mg/ml VN-19385-15 Lọ 40.000
101 Cloramphenicol Cloraxin 0,4% nhỏ mắt; Dung dịch 0,4%-10ml VD-18921-13 Lọ 2.100
102 Cloramphenicol + dexamethason Dexacol nhỏ mắt; dung dịch 5mg; 20mg/5ml VD-16492-12 Lọ 2.719
103 Metronidazol Metrogyl Tiêm truyền; Dung dịch truyền tĩnh mạch 500mg/100ml VN-18701-15 Chai/Túi 11.000
104 Metronidazol Metronidazol Uống ; Viên nén 250mg VD-15659-11; VD-28146-17 Viên 95
105 Metronidazol Metronidazol Kabi Tiêm truyền; Dung dịch tiêm truyền 500mg VD-26377-17 Chai 8.820
106 Tinidazol Tinidazol Uống; Viên nén bao phim 500mg VD-22177-15 Viên 337
107 Clindamycin Clyodas 300 Uống; viên nang 300mg VD-21632-14 Viên 1.680
108 Azithromycin AZIEFTI 500 Uống; Viên bao phim 500mg VD-7439-09 Viên 2.940
109 Azithromycin Azithromycin 500 Uống, viên nén bao phim 500mg VD-26006-16 Viên 3.350
110 Clarithromycin Clarithromycin 500 Uống; Viên nén bao phim 500mg VD-22171-15 Viên 2.127
111 Erythromycin Erythromycin Uống; Viên nén bao phim 500mg VD-15559-11 (Có gia hạn) Viên 1.124
112 Roxithromycin Ruxict Uống; Viên nén 150mg VD-16397-12 (Có gia hạn) Viên 383
113 Ciprofloxacin Sterile Ciprofloxacin 2mg/ml Truyền tĩnh mạch; Dung dịch 200mg/ 100ml VN-14976-12 Túi 53.970
114 Ciprofloxacin Ciprofloxacin 0,3% Nhỏ mắt; dung dịch 0,3%;5ml VD-19322-13 Lọ 2.499
115 Levofloxacin Kaflovo Uống; Viên nén bao phim 500mg VD-17469-12 Viên 653
116 Levofloxacin LEVODHG 500 Uống ; viên nén bao phim 500mg VD-21558-14 Viên 1.575
117 Levofloxacin Ivis Levofloxacin Dung dịch nhỏ mắt; thuốc nhỏ mắt 5mg/ml (25mg/5ml) VD-19817-13 Lọ 14.700
118 Moxifloxacin Eftimoxin 0,5% Nhỏ Mắt; Dung dịch 0,50% VD-20164-13 Lọ 17.199
119 Nalidixic acid Nergamdicin Uống ; Viên nén bao phim 500mg VD-18968-13 Viên 627
120 Ofloxacin Biloxcin Eye Nhỏ mắt; dung dịch 15mg, 0.3%; 5ml VD-15376-11 Lọ 3.486
121 Sulfamethoxazol + trimethoprim COTRIMOXAZOL 960MG uống; viên nén 800+160mg VD-13241-10 Viên 401
122 Doxycyclin Doxycyclin 100mg Uống; Viên nén 100mg VD-20135-13 Viên 265
123 Tetracyclin (hydroclorid) Tetracyclin 1% Mỡ tra mắt; Mỡ 1% 5g VD-26395-17 Tube 3.200
124 Aciclovir Medskin Clovir 400 Uống 400mg VD-22034-14 Viên 798
125 Aciclovir Acyclovir Dùng ngoài; Kem 5% VD-24956-16 Tube 4.850
126 Aciclovir Aciclovir Meyer Uống; Viên nén 800mg VD-23266-15 Viên 1.010
127 Lamivudin Lamivudin Stada 100mg uống; viên nén bao phim 100mg VD-21099-14 Viên 4.390
128 Tenofovir (TDF) Tenofovir Savi 300 Uống 300mg VD-17950-12 Viên 8.950
129 Tenofovir TENFOVIX Uống 300mg VD-20041-13 Viên 16.800
130 Fluconazol SALGAD Uống 150mg VD-28483-17, VD-14866-11 (Công văn gia hạn số 22721/QLD-ĐK ngày 17/11/2016) Viên 2.790
131 Itraconazol Itrazol Uống; Viên nang tan trong ruột 100mg VN-14363-11 Viên 7.500
132 Ketoconazol KETOVAZOL 2% Dùng ngoài; Kem bôi da 2% 5g VD-18694-13 Tube 3.350
133 Nystatin Nystatin 500.000I.U uống; viên bao đường 500.000IU VD-24878-16 Viên 599
134 Dihydro ergotamin mesylat Migomik Uống 3mg VD-23371-15 Viên 1.785
135 Flunarizin Mezapizin 10 Uống; Viên nén 10mg VD-24224-16 Viên 588
136 Flunarizin Dofluzol 5mg Uống 5mg VD-26460-17 Viên 270
137 Alfuzosin XATRAL XL 10mg B/ 1bls x 30 Tabs Uống; viên nén phóng thích chậm 10mg VN-14355-11 Viên 15.291
138 Alfuzosin Gomzat 10mg Uống; Viên nén bao phim giải phóng kéo dài 10mg VN-13693-11 Viên 11.900
139 Dutasterid Dagocti uống; viên 0.5mg VD-25204-16 Viên 7.850
140 Folic acid (vitamin B9) AGINFOLIX 5 Uống 5mg VD-25119-16 Viên 140
141 Sắt fumarat + acid folic + vitamin B12 Bofit F Uống; viên nang mềm 162mg + 0,75mg + 7,5mcg VD-15977-11 CV gia hạn số 24945/QLD-ĐK Viên 315
142 Acenocoumarol TEGRUCIL-1 Uống 1mg VD-27453-17 Viên 1.490
143 Cilostazol PASQUALE Uống 100mg VD-21064-14 Viên 5.500
144 Enoxaparin Natri LOVENOX 40mg Inj B/ 2 syringes x0,4ml tiêm (SC & IV); Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm 40mg/ 0,4ml QLSP-892-15 Bơm tiêm 85.381
145 Phytomenadion (vitamin K1) Vinphyton Tiêm; Dung dịch tiêm 10mg/ml VD-12444-10 Ống 1.848
146 Tranexamic acid A.T Tranexamic inj Tiêm; Dung dịch tiêm 250mg/5ml VD-25638-16 Ống 2.919
147 Albumin Albutein 25% x 50ml Tiêm truyền; Dung dịch 25% 50ml VN-16274-13 Chai 923.000
148 Albumin Human Albumin Baxter Inj 200g/l 50ml 1`s Tiêm truyền tĩnh mạch 200 g/l QLSP-0701-13 Chai 595.000
149 Albumin+Immuno globulin Biseko Tiêm truyền; Dung dịch tiêm truyền 5% 50ml VN-13034-11 Chai 945.000
150 Atenolol Atenolol Uống; Viên nén 50mg VD-19892-13 Viên 107
151 Atenolol TENOCAR 100mg Uống ; viên nén 100mg VD-23231-15 Viên 1.000
152 Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) Nitralmyl Uống. Viên trong vĩ; Viên nang 2,6mg VD-7514-09 (Gia hạn đến 20/10/2017) Viên 1.320
153 Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) Nitromint Uống; Viên nén giải phóng chậm 2,6mg VN-14162-11 Viên 1.600
154 Isosorbid (dinitrat hoặc
mononitrat)
NADECIN 10mg Uống ; Viên nén 10mg VN-17014-13 Viên 2.500
155 Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) Isosorbid Uống; Viên nén 10mg VD-22910-15 Viên 267
156 Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat) Imidu 60mg Uống ; viên nén tác dụng kéo dài 60mg VD-15289-11 Viên 1.470
157 Trimetazidin SaVi Trimetazidine 20 Uống ; viên nén bao phim 20mg VD-19002-13 Viên 499
158 Trimetazidine dihydrochloride Vastarel MR Tab 35mg 60`s Uống; viên nén bao phim giải phóng có biến đổi 35mg VN-17735-14 Viên 2.705
159 Amiodaron (hydroclorid) CORDARONE 150mg/3ml Inj B/ 6 Amps x 3ml Tiêm tĩnh mạch (IV); Dung dịch thuốc tiêm 150mg/ 3ml VN-11316-10 Ống 30.048
160 Amiodaron (hydroclorid) CORDARONE 200mg B/ 2bls x 15 Tabs Uống; Viên nén 200 mg VN-16722-13 Viên 6.750
161 Ivabradin NISTEN Uống; Viên nén bao phim 5mg VD-20362-13 Viên 3.149
162 Propranolol (hydroclorid) Dorocardyl 40mg Uống; Viên nén 40mg VD-25425-16 Viên 273
163 Amlodipin Aldan Tablets 10 mg Uống; Viên nén 10mg VN-15792-12 Viên 1.230
164 Amlodipin Remedipin Uống 5mg VN-9552-10 (CV gia hạn 26306/QLD-ĐK 30/12/2016) Viên 595
165 Amlodipin Kavasdin 5 Uống; Viên nén 5mg VD-20761-14 Viên 82
166 Telmisartan + amlopidin Twynsta Tab. 40mg/5mg Uống ; Viên nén 40mg + 5mg VN-16589-13 Viên 12.482
167 Telmisartan + Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Twynsta Tab. 40mg/5mg Viên nén; Viên nén 40mg + 5mg VN-16589-13 Viên 12.482
168 Telmisartan + Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) Twynsta Tab. 80mg/5mg Viên nén; Viên nén 80mg + 5mg VN-16590-13 Viên 13.122
169 Amlodipin + Atorvastatin
ZOAMCO – A Uống ; viên nén bao phim 5mg + 10mg VD-14521-11 Viên 3.150
170 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate), Valsartan Exforge Tab 10mg/160mg 2x14`s Uống; Viên nén bao phim 10mg + 160mg VN-16342-13 Viên 18.107
171 Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate), Valsartan Exforge tab 5mg/ 80mg 2x14`s Uống; Viên nén bao phim 5mg + 80mg VN-16344-13 Viên 9.987
172 Bisoprolol Bisohexal Uống 5mg VN-9251-09; VN-19189-15 Viên 920
173 Bisoprolol CORNEIL-2,5 Uống 2,5mg VD-20358-13 Viên 260
174 Bisoprolol A.T Bisoprolol 5 Uống 5mg VD-24129-16 Viên 270
175 Bisoprolol fumarate Concor Cor Tab 2.5mg 3x10`s Uống; Viên nén bao phim 2,5mg VN-18023-14 Viên 2.878
176 Bisoprolol fumarate Concor Tab 5mg 3x10`S Uống; Viên nén bao phim 5mg VN-17521-13 Viên 3.936
177 Captopril Captopril Uống; Viên nén 25mg VD-17928-12 Viên 77
178 Enalapril Pasapil Uống 5mg VN-15829-12 Viên 435
179 Irbesartan Trionstrep Uống 150mg VN-19809-16 Viên 2.790
180 Irbesartan IHYBES 150 Uống 150mg VD-23489-15 Viên 715
181 Irbesartan Irbesartan 150mg Uống 150mg VD-27382-17 Viên 3.490
182 Irbesartan APROVEL 150mg B/ 2bls x 14 Tabs Uống; viên nén bao phim 150 mg VN-16719-13 Viên 9.561
183 Irbesartan, Hydrochlorothiazide CO-APROVEL 150/12,5mg B/ 2bls x 14 Tabs Uống; viên nén bao phim 150mg + 12.5mg VN-16721-13 Viên 9.561
184 Lisinopril LISINOPRIL STADA 10mg Uống 10mg VD-21533-14 Viên 2.300
185 Lisinopril Zestril Tab 5mg 28`s Uống; Viên nén 5mg VN-15213-12 Viên 4.534
186 Lisinopril dihydrat Zestril Tab 5mg 28`s Uống; Viên nén 5mg VN-15213-12 Viên 4.534
187 Losartan TROYSAR 50 uống; viên nén bao phim 50mg VN-10961-10 ( kèm cv gia hạn hiệu lực SĐK 14193/QLD-ĐK ngày 27/0 Viên 890
188 Metoprolol succinat Betaloc Zok Tab 25mg 14`s Uống; Viên nén phóng thích kéo dài Metoprolol succinat 23,75mg (tương đương với Metoprolol tartrate 25mg) VN-17243-13 Viên 4.620
189 Nebivolol (dưới dạng Nebivolol HCl) Nebilet Tab 5mg 14`s Uống; Viên nén 5mg VN-19377-15 Viên 8.000
190 Nifedipin Nifedipin T20 Stada retard Uống ; Viên nén bao phim tác dụng kéo dài 20mg VD-24568-16 Viên 590
191 Perindopril Periloz 4mg Uống 4mg VN-18923-15 Viên 1.890
192 Perindopril arginine Coversyl Tab 5mg 30`s Uống; Viên nén bao phim 5 mg VN-17087-13 Viên 5.650
193 Perindopril + indapamid Coversyl plus 5/1.25 mg tab Arginine 30`s Uống; Viên nén bao phim 5 mg; 1.25mg VN-18353-14 Viên 6.500
194 Telmisartan Micardis Tab. 40mg B/30 Viên nén; Viên nén 40mg VN-18820-15 Viên 10.349
195 Telmisartan Micardis Tab. 80mg B/30 Viên nén; Viên nén 80mg VN-18821-15 Viên 15.629
196 Valsartan Diovan Tab 80mg 2x14`s Uống; Viên nén bao phim 80mg VN-18399-14 Viên 9.966
197 Valsartan + Hydroclorothiazid Tolzartan plus Uống; Viên nén bao phim 160 mg + 12,5 mg VD-27098-17 Viên 4.800
198 Digoxin DIGOXIN-RICHTER Uống; Viên nén 0,25 mg VN-19155-15 Viên 714
199 Dobutamin Dobutamine Panpharma 250mg/20ml Tiêm truyền; dung dịch đậm đặc pha truyền 250mg/20ml VN-15651-12 Lọ 56.000
200 Dopamin (hydroclorid) Dopamin Hydrochloride USP 40mg/ml Tiêm truyền; Dung dịch 200mg/5ml VN-15124-12 Ống 22.500
201 Acetylsalicylic acid Aspirin 81mg uống; viên bao phim 81mg VD-24306-16 Viên 87
202 Clopidogrel CAPLOR uống; viên nén 75mg VN-17461-13 Viên 1.500
203 Clopidogrel Tunadimet Uống 75mg VD-27922-17 Viên 492
204 Clopidogrel PLAVIX 75mg B/ 1bl x 14 Tabs Uống; viên nén bao phim 75mg VN-16229-13 Viên 20.828
205 Acetylsalicylic acid + Clopidogrel Clopalvix Plus Uống; viên nén bao phim 75mg+75mg VD-25142-16 Viên 4.500
206 Clopidogrel; Acid acetylsalicylic DUOPLAVIN 75/100mg B/ 3bls x 10 Tabs Uống; viên nén bao phim 75mg + 100mg VN-14356-11 Viên 20.828
207 Atorvastatin Forvastin 10 Uống; Viên nén bao phim 10mg VD-21816-14 Viên 150
208 Atorvastatin Atorvastatin 20 Uống; Viên nén 20mg VD-21313-14 Viên 238
209 Atorvastatin Meyerator 40 Uống; Viên nén bao phim 40mg VD-21471-14 Viên 1.280
210 Fenofibrate Lipanthyl 200M Cap. Viên nang cứng 200mg VN-17205-13 Viên 7.053
211 Pravastatin Hypravas 20 Uống; Viên nén 20mg VD-23585-15 Viên 2.982
212 Rosuvastatin pms-Rosuvastatin Uống; viên nén bao phim 10mg VN-18410-14 Viên 3.045
213 Rosuvastatin Dorosur 10mg Uống 10mg VD-19630-13 Viên 652
214 Rosuvastatin Devastin 20 Uống 20mg VD-19847-13 Viên 861
215 Rosuvastatin ROSTOR 10 Uống 10mg VD-23856-15 Viên 2.500
216 Rosuvastatin ROSTOR 20 Uống 20mg VD-23857-15 Viên 6.500
217 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) Crestor Tab 10mg 28`s Uống; Viên nén bao phim 10mg VN-18150-14 Viên 16.170
218 Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) Crestor Tab 20mg 28`s Uống; Viên nén bao phim 20mg VN-18151-14 Viên 21.252
219 Simvastatin Simvastatin Savi 20 Uống 20mg VD-25275-16 Viên 1.200
220 Peptid (Cerebrolysin concentrate) Cerebrolysin 5ml Tiêm truyền; Dung dịch 215,2mg/ml 5ml QLSP-845-15 Ống 60.050
221 Ginkgo biloba GINKGO 3000 Uống 60mg VN-5612-10 Viên 5.950
222 Ginkgo biloba Taginko Uống 40mg VD-24954-16 Viên 250
223 Ginkgo Biloba extract Tanakan Tab 40mg 30`s Uống; Viên nén bao phim 40mg VN-16289-13 Viên 3.780
224 Kali clorid Kali Clorid 10% Tiêm; Dung dịch tiêm 10%, 10ml VD-25324-16 Ống 2.100
225 Piracetam MAXXVITON 1200 Uống 1200mg VD-22806-15 Viên 868
226 Piracetam Vinphacetam Tiêm ; Dung dịch tiêm 2g/10ml VD-23091-15 Ống 5.880
227 Piracetam Piracetam Kabi Tiêm; Dung dịch tiêm 3000mg VD-20016-13 Ống 6.615
228 Piracetam Kacetam Uống; Viên nén bao phim 800mg VD-17467-12 Viên 260
229 Piracetam Nootropyl 1g/5ml Inj 5ml 12`s Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch (IV) 1g/ 5ml VN-19961-16 Ống 10.508
230 Vinpocetin CAVINTON 5MG Uống, viên trong vĩ; Viên nén 5mg VN-5362-10 Viên 2.436
231 Vinpocetin Cavipi 10 uống; viên nang cứng 10mg VD-20437-14 Viên 1.200
232 Vinpocetin CAVINTON Tiêm 10mg/2ml VN-9211-09 Ống 17.787
233 Clotrimazol Vinazol Dùng ngoài; kem bôi da 1%; 10g VD-22827-15 Tube 5.674
234 Nước oxy già DD OXY GIÀ 10 THỂ TÍCH dùng ngoài; Dung dịch 3% 60ml VS-4798-11 Chai 1.400
235 Cồn 70° CỒN 70 dùng ngoài; Dung dịch 70°60ml VS-4796-11 Chai 2.800
236 Povidon iodin POVIDONE IODINE 10% Dùng ngoài; Dung dịch 10% 20ml VD-15361-11 Chai 3.000
237 Natri clorid Natri Clorid 0,9% Dùng ngoài; Dung dịch 0,9%,500ml VD-18441-13 Chai 7.000
238 Furosemid Furosemide Salf Tiêm; Dung dịch tiêm 20mg VN-16437-13 Ống 4.500
239 Furosemid A.T Furosemide inj Tiêm; Dung dịch tiêm 20mg VD-25629-16 Ống 1.155
240 Furosemid AGIFUROS Uống 40mg VD-14224-11 Viên 110
241 Hydroclorothiazid THIAZIFAR 25MG Uống; Viên nén 25mg VD-16874-12 Viên 157
242 Spironolacton VEROSPIRON 25MG Uống 25mg VN-16485-13 Viên 1.785
243 Spironolacton VEROSPIRON Uống 50mg VN-19163-15 Viên 3.990
244 Spironolacton SPIFUCA Uống 50mg VD-17877-12 Viên 1.409
245 Aluminum phosphat A.T Alugela Uống; Hỗn dịch thuốc 20%;12,38g/gói 20g VD-24127-16 Gói 936
246 Aluminium phosphate 20% gel Phosphalugel Susp. 20% Hỗn dịch uống 12,38g/gói 20g VN-16964-13 Gói 3.751
247 Attapulgit mormoivon hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd EUROPULGITE Uống; Bột pha hỗn dịch 2,5g + 0,5g VD-14848-11 (Công văn gia hạn số đăng ký: 9173/QLD-ĐK) Gói 1.280
248 Lanzoprazol Lansoprazol Uống; Viên nang 30mg VD-21314-14 Viên 308
249 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd Gelactive Uống; gói hỗn dịch 400mg + 300mg VD-19194-13 Gói 2.394
250 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon Dogedogel Hỗn dịch uống; Thuốc uống dạng lỏng đóng gói 400mg + 400mg + 40mg VD-20118-13 Gói 2.150
251 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon Simanogel Uống; Gel 600mg+392,2mg+ 60mg/10ml VD-27340-17 Gói 2.790
252 Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon Fumagate - Fort Uống; Hỗn dịch uống 800mg+800mg+ 100mg/ 10g VD-24257-16 Gói 3.990
253 Omeprazol OCID Uống 20mg VN-10166-10 Viên 316
254 Omeprazol Omelupem I.V. Infusion 40mg Truyền tĩnh mạch; Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch 40mg VN-16377-13 Lọ 23.000
255 Omeprazol Kagasdine Uống 20mg VD-16386-12 (Có gia hạn) Viên 131
256 Esomeprazol A.T Esomeprazol 20 tab Uống 20mg VD-27788-17 Viên 428
257 Esomeprazol A.T Esomeprazol 40 inj Tiêm; Bột đông khô pha tiêm 40mg VD-24727-16 Lọ 17.010
258 Esomeprazol Esomeprazol Stada 40 mg Uống; Viên nang cứng 40mg VD-22670-15 Viên 7.200
259 Pantoprazol Ulceron Tiêm; Bột đông khô pha tiêm 40mg VN-20256-17 Lọ 66.900
260 Pantoprazol TV.Pantoprazol Uống; Viên nén bao tan trong ruột 40mg VD-20877-14 Viên 326
261 Pantoprazol GASTROTAC Tiêm; Bột pha tiêm 40mg VD-15826-11 Lọ 13.818
262 Rabeprazol Rabeflex Uống 20mg VD-14441-11 (CV gia hạn 20202/QLD-ĐK 17/10/2016) Viên 690
263 Ranitidine Zantac Inj 25mg/ml 5x2ml Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM) 25mg/ ml 5x2ml VN-10265-10 Ống 27.708
264 Ranitidin Ranitidin 300mg Uống 300mg VD-24488-16 Viên 400
265 Sucralfat A.T Sucralfate Uống; Hỗn dịch thuốc 1g/5g VD-25636-16 Gói 2.016
266 Acetyl leucin Tanganil Inj. 500mg/5ml Tiêm; Dung dịch tiêm tĩnh mạch 500mg/5ml VN-18066-14 Ống 13.698
267 Acetyl leucin Tanganil 500mg Comp B/30 (PF) Uống 500mg VD-26608-17 Viên 4.612
268 Acetyl leucin Atileucine inj Tiêm; Dung dịch tiêm 500mg/5ml VD-25645-16 Ống 11.983
269 Domperidon Domperidon Uống; Viên nén 10mg VD-16384-12 Viên 54
270 Domperidone maleate Motilium-M viên nén; viên nén 10mg VN-14215-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK) Viên 1.813
271 Metoclopramid Metoran Tiêm; Dung dịch tiêm 10mg/2ml VD-25093-16 Ống 1.386
272 Ondansetron
Maxsetron Tiêm; Dung dịch tiêm 8mg/4ml VN-16973-13 Ống 9.100
273 Ondansetron Ondansetron 8mg Uống ; Viên nén phân tán trong miệng 8mg VD-25728-16 Viên 5.187
274 Alverin (citrat) Dospasmin 120mg Uống; Viên nang cứng 120mg VD-24486-16 Viên 1.300
275 Drotaverin clohydrat Drotaverin Uống; Viên nén 40mg VD-25706-16 Viên 205
276 Drotaverin clohydrat Vinopa Tiêm; Dung dịch tiêm 40mg/ 2ml VD-18008-12 Ống 2.950
277 Drotaverine hydrochloride NO-SPA Inj 40mg/2ml B/ 25 amps x 2ml tiêm (IM & IV); Dung dịch tiêm 40mg/ 2ml VN-14353-11 Ống 5.306
278 Drotaverine hydrochloride No-Spa forte 80mg B/2bls x 10 Tabs Uống; Viên nén 80 mg VN-18876-15 Viên 1.158
279 Hyoscin butylbromid Buscopan Tab. 10mg B/100 Uống 10mg VN-11700-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK) Viên 1.120
280 Hyoscin butylbromid Vincopane Tiêm; Dung dịch tiêm 20mg/ml VD-20892-14 Ống 6.090
281 Lactulose Laevolac Uống; Dung dịch uống 10g/15ml VN-19613-16 Gói 2.709
282 Macrogol (polyethylen glycol hoặc polyoxyethylen glycol) Forlax Pwd 10g 20`s Uống; Bột pha dung dịch uống 10g VN-16801-13 Gói 4.275
283 Sorbitol SORBITOL uống; thuốc bột 5g VD-26245-17 Gói 388
284 Attapulgit mormoiron hoạt hóa Actapulgite Sac 3g 30`s Uống; Bột pha hỗn dịch uống 3g VN-19202-15 Gói 3.157
285 Bacillus subtilis Biosubtyl-II Uống 10^7-10^8 CFU QLSP-856-15 Viên 1.250
286 Bacillus claussii BIOGERMIN Uống 2 tỷ bào tử/5ml 10451/QLD-KD Ống 5.720
287 Berberin (hydroclorid) Berberin 100mg Uống 100mg VD-21982-14 Viên 390
288 Dioctahedral smectit SMECGIM Uống, bột 3g VD-25616-16 Gói 720
289 Diosmectit Hamett Uống, bột 3g VD-20555-14 Gói 735
290 Kẽm gluconat Tozinax Uống 70 mg(10mg) VD-26368-17 Viên 294
291 Lactobacillus acidophilus LACBIOSYN® Uống 10^8 CFU QLSP-851-15 Gói 749
292 Loperamid LOPERAMID Uống 2mg VD-21625-14 Viên 120
294 Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin Dopolys-S Uống 14mg+ 300mg+ 300mg VD-19629-13 Viên 2.988
295 Diosmin Phlebodia Uống 600mg VN-18867-15 Viên 6.816
296 Diosmin + hesperidin Daflon (L) Tab 500mg 60`s Uống; Viên nén bao phim 450mg; 50mg VN-15519-12 Viên 3.258
297 Diosmin + hesperidin DilodinDHG Uống 450mg+ 50mg VD-22030-14 Viên 720
298 Amylase + papain + simethicon ENTERPASS Uống 100mg +100mg +30mg VD-26873-17 Viên 1.600
299 Arginin hydroclorid A.T Arginin Uống 400mg VD-25622-16 Viên 945
300 L-Ornithin - L- aspartat Atihepam 500 Uống 500mg VD-24736-16 Viên 945

301 Octreotide Sandostatin Inj 0.1mg/ml 1mlx5`s Tiêm; Dung dịch tiêm IV, SC 0,1mg/1ml VN-17538-13 Ống 241.525
302 Simethicon Espumisan Cap 40mg 2x25`s Uống; viên nang mềm 40mg VN-14925-12 Viên 838
303 Simethicon Espumisan Cap 40mg 2x25`s Uống; viên nang mềm 40mg VN-14925-12 Viên 838
304 Somatostatin Somatosan Tiêm; Bột đông khô 3mg VN-17213-13 Lọ 575.000
305 Trimebutin maleat Trimebutin Uống; Viên nén 100mg VD-23720-15 Viên 320
306 Ursodeoxycholic acid SaVi Urso 300 uống ; Viên nén bao phim 300mg VD-23009-15 Viên 8.350
307 Betamethason dipropionat + clotrimazol + gentamicin Gensonmax Dùng ngoài; kem bôi da (0.64mg+10mg+1mg)10g VD-12922-10 Tube 4.200
308 Dexamethason acetat Dexamethason Tiêm; Dung dịch tiêm 4mg/1ml VD-25856-16 Ống 903
309 Hydrocortison GASTEROL Tiêm; Bột pha tiêm 100mg VD-15820-11 Lọ 7.749
310 Methyl prednisolon Solu-Medrol Inj 125mg 25`s Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM) 125mg VN-15107-12 Lọ 75.710
311 Methyl prednisolon Vipredni 16mg Uống 16mg VD-23334-15 Viên 1.900
312 Methyl prednisolon MENISON 4mg Uống 4mg VD-23842-15 Viên 890
313 Acarbose ARBOSNEW 100 Uống 100mg VD-25610-16 Viên 1.240
314 Acarbose Hasanbose 50 Uống 50mg VD-25972-16 Viên 798
315 Gliclazid Golddicron uống; Viên nén 30mg VN-18660-15 Viên 2.835
316 Gliclazid Glycinorm-80 Uống; Viên nén 80mg VN-19676-16 Viên 2.800
317 Glimepirid Glimepiride 2mg Uống; Viên nén 20mg VD-24334-16 Viên 279
318 Glimepirid Amapirid 4mg Uống 4mg VD-18859-13 Viên 360
319 Insulin tác dụng trung bình, trung gian (Medium-acting, Intermediate-acting) Insulatard Inj. 100IU/ml x 10ml Tiêm; Hỗn dịch tiêm 100IU/ml x 10ml QLSP-0600-12 Lọ 109.900
320 Insulin tác dụng nhanh, ngắn (Fast-acting, Short-acting) Actrapid Inj. 100IU/ml x 10ml Tiêm; Dung dịch tiêm 100IU/ml x 10ml QLSP-0598-12 Lọ 109.900
321 Insulin trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting) Mixtard 30 Inj. 100IU/ml x 10ml Tiêm; Hỗn dịch tiêm (30/70) 100IU/ml x 10ml QLSP-0599-12 Lọ 109.900
322 Insulin tác dụng chậm, kéo dài (Slow-acting, Long-acting) Insulatard Inj. 100IU/ml x 10ml Tiêm; Hỗn dịch tiêm 100UI/ ml x10ml QLSP-0600-12 Lọ 109.900
323 Insulin glargine LANTUS Solostar 100IU/ml B/ 5 pens x 3ml tiêm; Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn 300UI/3ml QLSP-857-15 Bút 277.000
324 Metformin Metformin Denk 500 Uống 500mg VN-6640-08; CV Gia hạn 12/07/2017 Viên 650
325 Metformin Metformin Stada 850 mg Uống; Viên nén bao phim 850mg VD-26565-17 Viên 680
326 Metformin Metformin 500mg Uống; Viên nén bao phim 500mg VD-13882-11 Viên 150
327 Metformin Metformin 850mg Uống ; Viên nén bao phim 850mg VD-14770-11 Viên 199
328 Metformin + glibenclamid Hasanbest 500/2,5 Uống 500mg+2,5mg VD-15927-11 Viên 798
329 Metformin + glibenclamid Tyrozet forte 850/5mg Uống 850mg+ 5mg VD-14377-11 Viên 1.750
331 Levothyroxin (muối natri) Disthyrox Uống; Viên nén 100mcg VD-21846-14 Viên 294
332 Thiamazol Thyrozol Tab 5mg 100`s Uống; Viên nén bao phim 5mg VN-15090-12 Viên 1.223
333 Eperison Myonal Tab. 50mg Uống 50mg VN-19072-15 Viên 3.416
334 Mephenesin Detracyl 250 Uống; viên nén bao đường 250mg VD-20186-13 Viên 121
335 Mephenesin AGIDECOTYL 500 Uống 500mg VD-25604-16 Viên 255
336 Rocuronium bromid Rocuronium Kabi 10mg/ml Inj 10x5ml Truyền tĩnh mạch 10mg/ml VN-18303-14 Lọ 66.400
337 Thiocolchicosid Sciomir Tiêm; Dung dịch tiêm (tiêm bắp) 4 mg/ 2 ml VD-19718-13 Ống 32.100
338 Thiocolchicosid Mezacosid Uống 4mg VD-20735-14 Viên 1.748
339 Tolperison Myderison 150mg Uống 150 mg VN-5516-10 (gia hạn đến 26/7/2017) Viên 2.060
340 Natri clorid EFTICOL 0,9% Nhỏ mắt, nhỏ mũi 0,9%/10ml VD-17871-12 Chai 1.249
341 Betahistin Merislon Tab. 12mg Uống, Viên 12mg VN-15329-12 Viên 2.130
342 Cồn Boric Cồn Boric 3% nhỏ tai; Dung dịch 3%-10ml VD-23481-15 Chai 6.300
343 Naphazolin Rhynixsol nhỏ mũi; dung dịch 0,05 %/15ml VD-21379-14 Lọ 2.730
344 Xylometazolin Xylobalan Nasal Drop 0,05% Nhỏ mũi; Dung dịch nhỏ mũi 0.05% 10ml Vn-19543-15 Lọ 28.500
344 Rotundin Rotundin 60 Uống; Viên nén 60mg VD-20224-13 Viên 529
345 Sulpirid Dogtapine Uống; Viên nén 50mg VD-25705-16 Viên 105
346 Budesonid BENITA Hỗn dịch xịt mũi 64mcg/liều xịt, chai 120 liều VD-23879-15 Lọ 90.000
347 Carbocistein + salbutamol MAHIMOX Uống, thuốc bột 200mg +1mg; gói 2g VD-15486-11 Gói 3.700
348 Ipratropium bromide khan+Fenoterol hydrobromide Berodual 20ml (Brazil) Khí dung 250mcg/ml+500mcg/ml VN-16958-13 Lọ 96.870
349 Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Fenoterol Hydrobromide Berodual 10ml MDI (HFA) Hộp 1 bình xịt 200 nhát xịt (10ml); Thuốc dạng phun sương trong bình định liều 0,02mg/nhát xịt + 0,05mg/nhát xịt VN-17269-13 Bình 132.323
350 Montelukast 5mg Bloktiene 5mg Uống 5mg VN-20365-17 Viên 8.600
351 Natri montelukast Maxlucat uống; viên nang 10mg VD-20734-14 Viên 1.995
352 Natri montelukast USALUKAST 5 Uống 5mg VD-25141-16 Viên 1.342
353 Salbutamol (sulfat) Buto-asma Thuốc xịt, Bình 200 liều 100mcg -10ml VN-16442-13 Bình 58.200
354 Salbutamol sulfate Ventolin Inh 100mcg 200Dose Xịt theo đường miệng 100mcg/liều VN-18791-15 Bình xịt 76.379
355 Salbutamol sulfate Ventolin Neb Sol 2.5mg/2.5ml 6x5`s Dùng cho máy khí dung 2.5mg/ 2.5ml Salbutamol, Dùng cho máy khí dung VN-11572-10 Ống 4.575
356 Ipratropium bromide monohydrate 0,52mg tương đương Ipratropium bromide anhydrous 0,5mg + Salbutamol sulphate 3mg tương đương Salbutamol base 2,5mg Combivent 3mg + 0,52mg x 2,5ml Dung dịch khí dung 0,52mg + 3mg VN-19797-16 Ống 16.074
357 Salmeterol xinafoate ; Fluticasone propionate Seretide Evohaler DC 25/125mcg 120d Hít qua đường miệng 125mcg/liều + 25mcg/liều VN-15448-12 Bình xịt 225.996
358 Terbutaline Sulfate Bricanyl Inj. 0.5mg/ ml 5`s Tiêm tĩnh mạch (IV); Dung dịch tiêm 0,5mg VN-20227-17 Ống 11.990
359 Ambroxol Droply Uống; dung dịch uống 30mg/10ml VD-22147-15 Ống 6.400
360 Ambroxol Ambroxol 30mg Uống; Viên nén tròn 30mg VD-17522-12 Viên 150
361 Bromhexin (hydroclorid) Bromhexin Uống; Viên nén 8mg VD-17463-12 Viên 31
362 Codein camphosulphonat
+ sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia
Neo-codion Uống; Viên nén bao đường 25mg + 100mg + 20mg VN-18966-15 Viên 3.585
363 Dextromethorphan Dextromethorphan Uống; Viên nén 30mg VD-24219-16 Viên 298
364 N-acetylcystein Paratriam 200mg Powder Uống; Bột pha uống 200mg VN-19418-15 Gói 2.350
365 N-acetylcystein Esomez Uống; Gói bột 200mg VD-15904-11 gia hạn đến ngày 28/11/2017 Gói 357
366 Kali glutamat + magnesi glutamat KMG Mekophar Uống; Viên bao phim 200mg+ 200mg VD-15519-11 (Kèm CV gia hạn số 1830/QLD-ĐK ngày 20/02/2017) Viên 342
367 Magnesi aspartat + kali aspartat PANANGIN Uống; Viên nén bao phim 140mg + 158mg VN-5367-10 Viên 1.554
368 Natri clorid+kali clorid+ natri citrat + glucose khan THERESOL Uống, thuốc bột 700mg + 300mg + 580mg + 4000mg VD-20942-14 Gói 1.690
369 Acid amin Aminoplasmal B.Braun 10% E 250 ml Tiêm truyền; Dung dịch 10%, 250ml VN-18160-14 Chai 101.900
370 Acid amin Alvesin 5E Tiêm truyền tĩnh mạch 5%, 250ml VN-10762-10 Chai 67.500
371 Acid amin Alvesin 5E Tiêm truyền tĩnh mạch 5%, 500ml VN-10762-10 Chai 107.000
372 Acid amin Amiparen -10 200ml Tiêm truyền; Dung dịch 10%, 200ml VD-15932-11 Chai 63.000
373 Acid amin Amiparen-5 200ml Tiêm truyền; Dung dịch 5%, 200ml VD-12657-10 Chai 53.000
374 Acid amin Aminoleban-200ml Tiêm truyền; Dung dịch 8% 200ml VD-27298-17 Chai 104.000
375 Acid amin + glucose + lipid (*) Mg-Tan inj 1440ml Dung dich tiêm truyền (Túi 3 ngăn) 11,3%+11%+20% VN-14825-12 (gia hạn đến 20/4/2018) Túi 433.900
376 Calci clorid Calci Clorid Tiêm; Dung dịch tiêm 0,5g VD-24898-16 Ống 1.008
377 Glucose Glucose 10% 250 ml Tiêm truyền; Dung dịch truyền tĩnh mạch 10%, 250ml VD-16415-12 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK) Chai 11.400
378 Glucose Glucose 20% 250ml Tiêm truyền; Dung dịch truyền tĩnh mạch 20%, 250ml VD-16416-12 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK) Chai 12.000
379 Glucose Dextrose 30% Tiêm truyền; Dung dịch 30%, 250ml VD-21715-14 Chai 12.390
380 Glucose Glucose 30% Tiêm; Dung dịch tiêm 30%, 5ml VD-24900-16 Ống 1.000
381 Glucose Glucose 5% 500ml Tiêm truyền; Dung dịch truyền tĩnh mạch 5%, 500ml VD-16418-12 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK) Chai 9.450
382 Magnesi aspartat + kali aspartat PANANGIN Tiêm truyền; Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền 452 mg+ 400 mg VN-19159-15 Ống 22.890
383 Manitol Osmofundin 20% Tiêm truyền; Dịch truyền tĩnh mạch 20%, 250ml VD-22642-15 Chai 17.850
384 Natri clorid Natri clorid 0,9%-100ml Tiêm truyền; Dung dịch tiêm truyền 0,9g/100ml VD-21954-14 Chai 7.560
385 Natri clorid Natri clorid 0.9% 500ml Tiêm truyền; Dung dịch truyền tĩnh mạch 0,9%, 500ml VD-16420-12 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK) Chai 8.900
386 Ringer lactat Ringer Lactat 500ml Tiêm truyền; Chai 500ml 500ml VD-16422-12 (Có CV gia hạn hiệu lực SĐK) Chai 8.900
387 Nước cất pha tiêm Nước vô khuẩn để tiêm 10ml Pha tiêm; Dung dịch tiêm 10ml VD-21551-14 Ống 930
388 Nước cất pha tiêm Nước cất pha tiêm Tiêm; Dung dịch 5ml VD-16204-12 Ống 479
389 Calci carbonat + calci gluconolactat Calcium VPC 500 uống; Viên nén sủi 0,3 g + 2,94g VD-26778-17 Viên 1.189
390 Calci carbonat + vitamin D3 Caldihasan Uống 500mg (1250mg) +125IU VD-20539-14 Viên 840
391 Calci lactat Mumcal Uống; Dung dịch 500mg/10ml VD-20804-14 Ống 4.070
392 Calcitriol Calcitriol Uống; Viên nang mềm 0,25mcg VD-21845-14 Viên 364
393 Calcitriol Richcalusar Uống; Viên nang mềm 0,5mcg VD-27007-17 Viên 2.373
394 Mecobalamin Methycobal Tab. 500mcg Uống 500mcg VN-12421-11 (có CV gia hạn hiệu lực SĐK) Viên 3.507
395 Mecobalamin Meconer 500µg Uống 500mcg VD-15993-11 Viên 475
396 Mecobalamin Golvaska Tiêm; Dung dịch 500mcg/ml VD-9179-09 (gia hạn đến 3/5/2018) Ống 14.000
397 Vitamin A AGIRENYL Uống 5.000 UI VD-14666-11 Viên 265
398 Vitamin A + D Vitamin A & D Uống; Viên nang mềm 5000IU + 400IU VD-20878-14 Viên 179
399 Vitamin B1 + B6 + B12 Neutrivit 5000 Tiêm; bột đông khô 50mg+250mg+5000mcg VD-20671-14 Lọ 8.673
400 Vitamin B5 BEQUANTENE Uống; Viên nén 100mg VD-25330-16 Viên 1.900

401 Vitamin B6 Vitamin B6 Tiêm; Dung dịch tiêm 100mg/ 1ml VD-24911-16 Ống 567
402 Vitamin B6 AGIDOXIN Uống ; Viên nén bao phim 250mg VD-14222-11 Viên 450
403 Kali clorid (Potassium chloride) Kaldyum Uống; Viên nang giải phóng chậm, uống 600mg VN-15428-12 Viên 1.950
404 Vitamin B6 + magnesi (lactat) Magnesium-B6 Uống; Viên nén bao phim 5mg + 470mg VD-10917-10 Viên 96
405 Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxocobalamin) Vitamin B12 1mg/ml Tiêm; Dung dịch tiêm 1000mcg VD-23606-15 Ống 494
406 Vitamin C Myvita C 1g Uống, Viên sủi; viên sủi 1000mg VD-23874-15 Viên 750
407 Vitamin C Ascorbic 500mg Uống; viên nén bao phim 500mg VD-16227-12 Viên 235
408 Vitamin C CEVITA 500 Tiêm; Dung dịch 500mg/5ml VD-16490-12 Ống 1.399
409 Vitamin C + rutine Rutin -Vitamin C Uống ; Viên bao đường 50mg + 50mg VD-14501-11 (Kèm CV gia hạn số 20186/QLD-ĐK ngày 17/10/2016) Viên 213
410 Vitamin E Vinpha E Uống ; Viên nang mềm 400UI VD-16311-12 Viên 504
411 Vitamin PP VITAMIN PP 500mg Uống ; Viên bao phim 500mg VD-18555-13 Viên 165
412 Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà Cảm cúm – f 545mg, 273mg, 273mg, 273mg, 273mg, 273mg, 90mg Uống VD-25008-16 Viên 1.150
413 Actiso Hepsonic 0,2g Uống VD-25693-16 Ống 10ml 2.500
414 Actiso Cynaphytol 0,16g Uống VD-24104-16 Viên 483
415 Actiso, Rau má Centhionin 40mg; 300mg Uống GC-231-14 Viên 1.575
416 Cao khô lá dâu tằm Didala Uống Uống VD-24473-16 Viên 2.499
417 Diếp cá, Rau má Cenditan 75mg; 300mg Uống GC-229-14 Viên 1.110
418 Diệp hạ châu Diệp Hạ Châu 0.1g Uống VD-20913-14 Viên 290
419 Diệp hạ châu Diệp hạ châu TP 210mg Uống VD-24467-16 Gói/ Túi 3.800
420 Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi Bổ gan tiêu độc LIVSIN-94 1500mg; 250mg; 250mg Uống VD-21649-14 Viên 1.800
421 Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất. Phyllantol 1,8g; 0,5g; 0,05g; 0,05g; 1,5g Uống V45-H12-13 Viên 1.680
422 Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ) Gantavimin 300mg, 250mg, 300mg, 500mg, 300mg, 120mg Uống VD-25097-16 Viên 780
423 Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô/Râu bắp, (Kim ngân hoa), (Nghệ) MÁT GAN GIẢI ĐỘC-HT 600mg; 500mg; 600mg; 1g; 600mg; 240mg Uống VD-22760-15 Ống 10ml 3.490
424 Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa. Diệp hạ châu Vạn Xuân 10g; 5g; 2g; 2g; 5g, 1g Uống V1272-H12-10 Gói/ Túi 4.620
425 Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực. ATILIVER DIỆP HẠ CHÂU 800mg; 200mg; 200mg; 200mg Uống VD-22167-15 Viên 1.950
426 Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma. Nam Dược giải độc 0.32g, 0.32g, 0.64g, 0.40g Uống V551-H12-10 Viên 2.200
427 Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị) Ngân kiều giải độc – f 400mg, 400mg, 240mg, 24mg, 160mg, 200mg, 160mg, 240mg, 200mg Uống VD-20534-14 Viên 800
428 Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng. Forvim (Ngân kiều giải độc Xuân Quang) 1,5g. 1,5g. 1,5g. 1,15g. 1,15g. 0,75g. Uống V581-H12-10 Viên 2.650
429 Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo. VIÊN THANH HUYẾT SANGOFIT 300mg; 300mg; 150mg; 200mg; 150mg; 300mg; 50mg Uống VD-16405-12 (Công văn gia hạn số 4641/QLD-ĐK ngày 11/04/2017) Viên 1.930
430 Kim tiền thảo KIM TIỀN THẢO Uống Uống VD-26840-17 Viên 210

431 Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng Bài thạch Uống Uống VD-19811-13 Viên 1.260
432 Kim tiền thảo, Râu mèo/Râu ngô Kim tiền thảo uống VD-23886-15 Viên 295
433 Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến. CABOVIS Viên thanh nhiệt giải độc Thạch cao 200mg; Đại hoàng 200mg; Hoàng cầm 150mg; Cát cánh 100mg; Cam thảo 50mg ; Borneol 25mg; Ngưu hoàng 5mg Uống VD-19399-13 Viên 739
434 Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông). Giải Độc Gan Xuân Quang 1,7g. 0,83g. 0,83g. 0,83g. 0,6g. 0,6g. 0,6g. 0,42g. 0,42g. 0,42g. 0,23g. Uống V582-H12-10 Viên 2.650
435 Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà Tiêu dao 257mg, 257mg, 257mg, 257mg, 257mg, 257mg, 206mg, 52mg Uống VD-21497-14 Viên 1.200
436 Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương Khu phong trừ thấp 222+444+667+444+222+444+444+222mg Uống VD-22725-15 Viên 790
437 Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ + Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành. Piascledine 300mg (100mg + 200mg) Uống VN-16540-13 Viên 12.000
438 Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo Tisore (Khu Phong Hóa Thấp Xuân Quang) 1,1g. 1,1g. 1,1g. 1,1g. 0,8g. 0,47g. 0,47g. 0,47g. 0,47g. 0,47g. 0,35g. 0,35g. Uống V706-H12-10 Viên 2.975
439 Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ Thấp khớp Nam Dược 1g, 1g, 1.5g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 1g, 0,5g Uống V833-H12-10 Viên 2.130
440 Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung. V.Phonte 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 330mg; 60mg; 60mg; 60mg; 60mg; 30mg Uống V731-H12-10 Viên 830
441 Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm). PHONG TÊ THẤP - HT 130mg; 80mg; 80mg; 80mg; 50mg; 80mg; 80mg; 250mg; 200mg; 150mg; 130mg; 130mg; 130mg; 50mg; 100mg Uống VD-26701-17 (số cũ V220-H12-13) Viên 800
442 Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm) ĐỘC HOẠT TANG KÝ SINH 714mg, 89mg, 179mg, 179mg,179mg, 179mg, 179mg, 375mg, 714mg, 179mg, 375mg, 179mg, 179mg, 89mg, 179mg Uống V1132-H12-10 Gói/ Túi 2.325
443 Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác Rheumapain - f 800mg, 400mg, 400mg, 400mg, 400mg, 300mg, 300mg Uống VD-18103-12 Viên 890
444 Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh. KHANG MINH PHONG THẤP NANG 400mg; 600mg; 600mg; 600mg Uống VD-22473-15 Viên 2.200
445 Mã tiền, Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật Marathone 50mg, 11.5mg, 11.5mg, 11.5mg, 11.5mg, 11.5mg, 11.5mg, 11.5mg Uống V1431-H12-10 Viên 1.050
446 Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất) FENGSHI-OPC Viên phong thấp Mã tiền chế (tính theo Strychnin) 0,7mg; Hy thiêm 852mg; Ngũ gia bì chân chim 232mg; Tam thất 50mg Uống VD-19913-13 Viên 840
447 Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất) Hyđan 500 22mg, 500mg, 170mg Uống VD - 24401 - 16 Gói/ Túi 2.376
448 Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền) TUZAMIN Uống, Cao khô hỗn hợp (tương đương với: Tục đoạn 250mg, Phòng phong 250mg, Hy thiêm 250mg, Độc hoạt 200mg, Tần giao 200mg, Đương quy 150mg, Ngưu tất 150mg, Thiên niên kiện 150mg, Hoàng kỳ 150mg, Đỗ trọng 100mg) 240mg, Bột bạch thược 150mg, Bột xuyên khung 150mg Uống VD-24355-16 Viên 3.000
449 Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm. VỊ TRƯỜNG HOÀN Uống Uống V295-H12-13 Lọ 2g 5.730
450 Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu. Đại tràng PV 350mg, 115mg, 60mg, 70mg, 235mg, 115mg, 115mg, 235mg, 115mg, 115mg, 115mg, 115mg, 235mg Uống V782-H12-10 Viên 900

451 Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo) Quy tỳ 248mg, 248mg, 124mg, 124mg, 124mg, 63mg, 62mg, 248mg, 248mg, 248mg, 63mg Uống VD-21495-14 Viên 1.200
452 Chè dây Chè dây 1500mg Uống VD-23925-15 Viên 800
453 Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du. Chỉ thực tiêu bĩ – f 480mg, 290mg, 290mg, 290mg, 290mg, 290mg, 250mg, 187,3mg, 187,3mg, 480mg Uống VD-21486-14 Viên 1.200
454 Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục. CỐM BỔ TỲ 6,4g; 6,4g; 6,4g; 0,64g; 3g; 0,64g; 0,97g; 6,4g; 3g Uống VD-22419-15 Gói/ Túi 6.980
455 Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược Đại tràng - HD 200mg, 100mg, 50mg, 10mg, 25mg Uống VD-27232-17 Viên 800
456 Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt. FOLITAT DẠ DÀY Uống Uống VD-16619-12 Viên 1.740
457 Men bia ép tinh chế Biofil 4g/10ml Uống VD - 22274 - 15 Ống 10ml 2.730
458 Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du) VIÊN NANG BERMORIC 100mg; 50mg Uống VD-12739-10 (Công văn gia hạn số đăng ký: 20150/QLD-ĐK) Viên 600
459 Nghệ Hoàn nghệ mật ong TP 1700mg Uống VD-24468-16 Gói/ Túi 2.600
460 Ngũ vị tử. Hepaschis 3g Uống V730-H12-10 Viên 830
461 Ngưu nhĩ phong, La liễu Phong liễu Tràng vị khang Uống VN-18528-14 Gói/ Túi 6.000
462 Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương) VIÊN NANG NINH KHÔN Uống Uống VD-24200-16 Viên 710
463 Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo) Bổ trung ích khí – f 250mg, 833mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 250mg, 417mg, 83mg,167mg Uống VD-20533-14 Viên 950
464 Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân Chè trĩ BTIKG Uống uống VD-16400-12 Gói/ Túi 17.500
465 Sinh địa, Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì Nam Dược nhuận tràng khang 0.55g, 0.27g, 0.27g, 0.27g, 0.27g, 0.18g Uống V953-H12-10 Viên 2.200
466 Tô mộc OP. ZEN Viên tiêu sưng giảm đau Cao tô mộc 160mg Uống VD-18324-13 Viên 630
467 Tỏi, Nghệ Dogarlic 700mg, 60mg Uống VD-22306-15 Viên 465
468 Cao khô Trinh nữ hoàng cung 500mg Crila Forte 500mg Uống VD-24654-16 Viên 4.500
469 Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong HOÀN XÍCH HƯƠNG 50g; 50g; 10g; 10g; 8g; 8g; 8g; 2g Uống VD-26695-17 (số cũ V630-H12-10) Gói/ Túi 9.500
470 Xuyên bối mẫu/Bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt/Mai mực, Cam thảo Cốm dạ - tá TW3 0.3g, 0.3g, 0.3g, 0.6g, 0.6g, 1.0g Uống V1366-H12-10 Gói/ Túi 9.500
471 Đan sâm, Tam thất Đan sâm - Tam thất Cao khô hỗn hợp dược liệu (tương đương với: 1000mg; 70mg) 200mg Uống VD-27649-17 Viên 618
472 Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor Fitôcoron – f 675mg, 210mg, 12mg Uống VD-24524-16 Viên 950
473 Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương) Hoạt huyết dưỡng não 1500mg, 10 mg Uống VD-18440-13 Viên 197
474 Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương) HOẠT HUYẾT DƯỠNG NÃO TP 150 mg; 75 mg Uống VD-20303-13 Gói/ Túi 3.200
475 Đương quy, Bạch quả Bổ huyết ích não 1.3g, 0.04g Uống V786-H12-10 Viên 1.340
476 Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn DƯỠNG TÂM AN THẦN HT 183mg + 175mg + 15mg + 91,25mg + 91,25mg + 91,25mg + 91,25mg + 91,25mg Uống VD-22759-15 Viên 890
477 Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh) CERECAPS Uống, Cao khô hỗn hợp (tương ứng với: Hồng hoa 280mg, Đương quy 685mg, Xuyên khung 685mg, Sinh địa 375mg, Cam thảo 375mg, Xích thược 375mg, Sài hồ 280mg, Chỉ xác 280mg, Ngưu tất 375mg) 595mg; Cao khô lá bạch quả (tương đương 3.6mg flavonoid toàn phần) 15mg Uống VD-24348-16 Viên 3.000
478 Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ) Lopassi 500mg, 700mg, 500mg, 100mg, 1000mg Uống V763-H12-10 Viên 1.020
479 Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh An thần bổ tâm - f 400mg, 133.3mg, 133.3mg, 133.3mg, 133.3mg, 66.7mg, 66.7mg, 66.7mg, 133.3mg, 133.3mg, 66.7mg, 66.7mg, 66.7mg Uống VD-20532-14 Viên 880
480 Thỏ ty tử, Hà thủ ô đỏ, Dây đau xương, Cốt toái bổ, Đổ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô FLAVITAL 500 25mg; 25mg; 25mg; 25mg; 25mg; 50mg; 500 mg Uống VD-24184-16 Viên 2.600
481 Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến/Borneol. Hoa đà tái tạo hoàn Uống VN-19844-16 Gói/ Túi 9.600
482 Húng chanh, Núc nác, Cineol HOASTEX Húng chanh 45g; Núc nác 11,25g; Cineol 83,7mg Uống VD-25220-16 Chai 90ml 31.500
483 Lá thường xuân Danospan Uống Uống VD-24083-16 Chai 90ml 37.800
484 Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, (Cineol/Menthol) Thuốc ho người lớn OPC Tỳ bà diệp 16,2g; Cát cánh 1,8g; Bách bộ 2,79g; Tiền hồ 1,8g; Tang bạch bì 1,8g; Thiên môn 2,7g; Phục linh/Bạch linh 1,8g; Cam thảo 0,9g; Hoàng cầm 1,8g) 63ml; Menthol 18mg; Cineol 18mg Uống VD-25224-16 Chai 90ml 23.100
485 Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược Thập toàn đại bổ Bạch thược 50mg; Phục linh 50mg; Bạch truật 50mg; Quế nhục 12,5mg; Cam thảo 25mg; Thục địa 75mg; Đảng sâm 50mg; Xuyên khung 25mg; Đương quy 75mg; Hoàng kỳ 50mg Uống VD-18759-13 Viên 263
486 Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược. Thập toàn đại bổ Bạch thược 302,5mg; Phục linh 302,5mg; Bạch truật 302,5mg; Quế nhục 75,5mg; Cam thảo 151,5mg; Thục địa 454,0mg; Đảng sâm 302,5mg; Xuyên khung 151,5mg; Đương quy 454,0mg; Hoàng kỳ 302,5mg uống VD-22494-15 Gói/ Túi 3.000
487 Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế Fitôgra – f 330mg, 330mg, 330mg, 100mg Uống VD-25954-16 Viên 4.100
488 Linh chi, Đương quy Linh chi – f 500mg, 300mg Uống VD-23289-15 Viên 1.200
489 Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thù, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo Song hảo đại bổ tinh – f 210mg, 210mg, 105mg, 105mg, 105mg, 105mg, 105mg, 105m, 105mg, 105mg, 105mg, 105mg, 105mg, 105mg, 105mg, 105mg Uống VD-21496-14 Viên 1.200
490 Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long) VIÊN NANG SÂM NHUNG HT 20mg; 25mg; 50mg Uống VD-25099-16 Viên 3.490
491 Nhân sâm, Tam thất. Nhân sâm tam thất TW3 50mg, 20mg Ngậm V629-H12-10 Viên 1.200
492 Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố chỉ/Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục VIÊN NANG CỬU TỬ BỔ THẬN 400mg; 400mg; 400mg; 240mg; 240mg; 80mg; 80mg; 80mg; 80mg; 400mg; 400mg; 10mg; 10mg; 10mg; 3mg Uống VD-16699-12 (Công văn gia hạn số 4641/QLD-ĐK ngày 11/04/2017) Viên 6.200
493 Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục KIDNEYCAP Bát vị - bổ thận dương Thục địa 262,5mg; Hoài sơn 240mg; Sơn thù 220mg; Mẫu đơn bì 162,5mg; Trạch tả 162,5mg; Phục linh 162,5mg; Phụ tử chế 55mg; Quế nhục 55mg Uống VD-20227-13 Viên 780
494 Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam LIPIDAN 440mg; 890mg; 440mg; 440mg; 110mg; 440mg; 560mg; 440mg; 330mg Uống V333-H12-13 (Công văn gia hạn số 5082/QLD-ĐK ngày 19/04/2017) Viên 2.700
495 Bột bèo hoa dâu 500mg MEDIPHYLAMIN Uống, bột bèo hoa dâu(tương đương với 7,2g dược liệu) 500mg Uống VD-24352-16 Viên 3.500
496 Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa) Bảo mạch hạ huyết áp 0,6g; 0,5g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,3g; 0,5g; 0,6g Uống VD-24470-16 Viên 2.700
497 Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo Bát trân hoàn OPC Cao đặc qui về khan (tương ứng với Đảng sâm 32mg; Đương qui 32mg; Bạch truật 32mg; Bạch thược 32mg; Xuyên khung 32mg; Cam thảo 24mg; Thục địa 48mg) 70mg; Bột kép (Đảng sâm 16mg; Đương quy 16mg; Bạch truật 16mg; Bạch thược 16mg; Xuyên khung 16mg; Phục linh 48mg) 128mg Uống VD-23613-15 Viên 308
498 Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm). Hoạt huyết Phúc Hưng 400mg + 120mg + 300mg + 300mg + 400mg Uống VD-24511-16 Viên 770
499 Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm) Hoạt huyết thông mạch K/H 20g; 30g; 30g; 30g; 20g; 40g; 15g Uống VD-21452-14 Chai 125ml 38.700
500 Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược Vạn Xuân Hộ não tâm 760mg; 70mg; 70mg; 160mg; 80mg; 60mg; 140mg; 140mg; 140mg Uống V1507-H12-10 Viên 1.020
501 Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử. Đương quy bổ huyết P/H 285mg (600mg + 150mg +200mg) Uống VD-24510-16 Viên 1.200
502 Huyết giác Busalpain - Tiêu viêm giảm đau 4g Uống VD-22463-15 Viên 2.100
503 Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe/Rutin, (Bạch truật). Hamov 150mg; 150mg; 150mg; 300mg Uống V1617-H12-10 Viên 830
504 Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu. Superyin 1,5g; 1,5g; 0,5g; 0,5g Uống V596-H12-10 Viên 1.260
505 Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao) Diatyp 300mg, 150mg, 150mg, 150mg, 150mg, 25.5mg, 22.5mg, 22.5mg, 15.0mg, 15.0mg, 75.0mg Uống V343-H12-10 Viên 2.200
506 Thục địa, Hoài Sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả Lục vị – f 800mg, 400mg, 400mg, 300mg, 300mg, 300mg Uống VD-21494-14 Viên 600
507 Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả. HOÀN LỤC VỊ BỔ THẬN ÂM Thục địa 96,0mg, Hoài sơn 48,0mg, Sơn thù 48,0mg, Mẫu Đơn bì 36,0mg, Trạch tả 36,0mg, Phục linh 36,0mg Uống VD-18756-13 Gói/ Túi 175
508 Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh. Biacti (Đương qui dưỡng huyết Xuân Quang) 1,8g. 0,87g. 0,87g. 0,71g. 0,87g. 0,87g. 0,87g. 0,44g. 1,8g. 0,44g. Uống V576-H12-10 Viên 2.850
509 Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy) A.T Ichmau Uống Uống VD-26746-17 Viên 399
510 Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy) CAO ÍCH MẪU Ích mẫu 80g; Hương phụ 25g; Ngải cứu 20g Uống VD-22491-15 Chai 100ml 22.500
511 Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà Fitôrhi – f 1400mg, 700mg, 400mg, 0.0045ml Uống VD-21491-14 Viên 1.150
512 Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor. XOANGSPRAY 1g; 0,5g; 0,5g; 0,008g; 0,006g; 0,004g Xịt Mũi VD-20945-14 Chai 20ml 35.000
513 Ngũ sắc, (Tân di hoa, Thương nhĩ tử). Thuốc xịt mũi Agenytin Xịt mũi VNB-4650-05 (có gia hạn) Chai 15ml 22.000
514 Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo. TIVICAPS 1000mg; 500mg; 500mg; 360mg; 60mg Uống VD-16402-12 (Công văn gia hạn số 4641/QLD-ĐK ngày 11/04/2017) Viên 2.400
515 Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa Sáng mắt – f 400mg, 200mg, 150mg, 150mg, 150mg, 200mg, 100mg, 100mg Uống VD-20535-14 Viên 950
516 Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa) Xoang Vạn Xuân 200mg; 200mg; 200mg; 200mg; 150mg; 200mg; 100mg Uống V1508-H12-10 Viên 830
517 Lá xoài DUNG DỊCH VỆ SINH MANGINOVIM 0.20% Dùng Ngoài VD-17862-12 Chai 60ml 32.000
518 Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng). Dầu nóng mặt trời Methyl salicylat 6,21g; Camphor 2,1g; Tinh dầu Quế 0,11g; Tinh dầu Bạc hà 2,48g; Gừng 0,63g. Dùng ngoài VD-16556-12 Lọ 20g 18.900
519 Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng) Cồn xoa bóp Địa liền 3,0g, Riềng 3,0g, Thiên niên kiện 1,8g, Huyết giác 1,80g, Đại hồi 1,2g, Quế chi 1,2g, Ô đầu 0,6g, Camphora 0,6g Dùng ngoài VD-12885-10 Chai 60ml 20.500
520 Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng) Cốt Bình Nguyên Xịt ngoài da VD-22318-15 Chai 60ml 45.000
521 Tinh dầu tràm, (Mỡ trăn), (Nghệ). Thuốc trị bỏng TRANCUMIN - OPC Mỡ trăn 6g; Tinh dầu tràm 2g; Nghệ 55mg Dùng ngoài VD-22954-15 Tube 10g 12.600
522 BẠCH CHỈ Bạch chỉ thái phiến uống VD-26198-17 Kg 136.500
523 Kinh giới Kinh giới Chế Chế Không Kg 70.350
524 Quế chi Quế chi Chế Uống Kg 45.000
525 Tế tân Tế tân Thuốc phiến uống VD-20292-13 Kg 565.000
526 Tô diệp (lá tía tô) Tô diệp (lá tía tô) Chế Chế Không Kg 119.700
527 Cát căn Cát căn Chế VD-27121-17 Kg 88.200
528 Cúc hoa Cúc hoa Chế Uống Kg 428.000
529 Mạn kinh tử Mạn kinh tử Chế Uống Kg 62.000
530 Sài hồ Sài hồ bắc Chế 4967/BYT-YDCT Kg 627.900
531 Thăng ma Thăng ma sơ chế uống ZW20170620 Kg 399.000
532 Độc hoạt Độc hoạt sơ chế uống ZW20170620 Kg 183.750
533 KHƯƠNG HOẠT Khương hoạt thái phiến uống VD-26941-17 303/YDCT-QLD Kg 1.470.000
534 Lá lốt Lá lốt Chế Chế Không Kg 59.850
535 Mộc qua Mộc qua Chế Chế GPNK số: 261/YDCT-QLD Kg 199.500
536 Ngũ gia bì chân chim Ngũ gia bì chân chim Chế Kg 73.500
537 Phòng phong Phòng phong sơ chế uống ZW20170406 Kg 808.500
538 Tang ký sinh Tang ký sinh Thuốc phiến uống Kg 75.500
539 TẦN GIAO Tần giao thái phiến uống 303/YDCT-QLD Kg 829.500
540 Thiên niên kiện Thiên niên kiện Chế Kg 105.000
541 UY LINH TIÊN Uy linh tiên phơi/sấy khô uống 303/YDCT-QLD Kg 372.750
542 Can khương Can khương Chế Chế Không Kg 124.950
543 Quế nhục Quế nhục Thuốc phiến uống Kg 115.000
544 Bồ công anh Bồ công anh Thuốc phiến uống Kg 57.500
545 Kim ngân hoa Kim ngân hoa Chế Uống Kg 306.000
546 Liên kiều Liên kiều Chế Chế GPNK số: 261/YDCT-QLD Kg 446.250
547 Thổ phục linh Thổ phục linh Chế Uống Kg 75.000
548 Chi tử Chi tử Thuốc phiến uống 210/YDCT-QLD Kg 198.750
549 Huyền sâm Huyền sâm sơ chế uống ZW20161108 Kg 178.500
550 TRI MẪU Tri mẫu thái phiến uống 303/YDCT-QLD Kg 189.000
551 Hoàng bá Hoàng bá Thuốc phiến uống 210/YDCT-QLD Kg 235.000
552 HOÀNG CẦM Hoàng cầm thái phiến uống 303/YDCT-QLD Kg 304.500
553 Hoàng liên Hoàng liên Chế VD-27218-17 Kg 882.000
554 Nhân trần Nhân trần Chế Uống Kg 48.000
555 Bạch mao căn Bạch mao căn Chế Kg 77.700
556 Mẫu đơn bì Mẫu đơn bì Thuốc phiến uống VD-20286-13 Kg 285.000
557 Sinh địa Sinh địa Chế VD-23709-15 Kg 147.000
558 XÍCH THƯỢC Xích thược thái phiến uống 303/YDCT-QLD Kg 336.000
559 Hạnh nhân Hạnh nhân Chế 4967/BYT-YDCT Kg 210.000
560 Câu đằng Câu đằng Chế Kg 216.300
561 Thiên ma Thiên ma Chế Chế GPNK số: 261/YDCT-QLD Kg 1.560.300
562 Lạc tiên Lạc tiên Chế Uống Kg 40.000
563 Liên tâm Liên tâm Chế Uống Kg 275.000
564 Táo nhân Táo nhân Sao đen Sao đen Không Kg 519.750
565 Thảo quyết minh Thảo quyết minh Thuốc phiến uống Kg 67.500
566 Viễn chí Viễn chí Sao vàng Sao vàng GPNK số: 261/YDCT-QLD Kg 930.300
567 Chỉ xác Chỉ xác Chế Uống Kg 62.000
568 Hương phụ Hương phụ Thuốc phiến uống VD-21406-14 Kg 97.500
569 Sa nhân Sa nhân Thuốc phiến uống Kg 315.000
570 Trần bì Trần bì Chế Uống Kg 68.000
571 Đan sâm Đan sâm sơ chế uống VD-20209-13, ZW20170406-1 Kg 294.000
572 Đào nhân Đào nhân Chế Chế GPNK số: 261/YDCT-QLD Kg 579.600
573 Hồng hoa Hồng hoa Chế 4967/BYT-YDCT Kg 703.500
574 Ích mẫu Ích mẫu Thuốc phiến uống VD-22556-15 Kg 57.500
575 Kê huyết đằng Kê huyết đằng Chế Uống Kg 48.000
576 Ngưu tất Ngưu tất Chế Uống Kg 174.000
577 Tô mộc Tô mộc Chế Chế Không Kg 74.550
578 Xuyên khung Xuyên khung Chế ống Kg 196.000
579 Hòe hoa Hòe hoa Sao vàng VD-21387-14 Kg 155.400
580 Ngải cứu (Ngải diệp) Ngải cứu (Ngải diệp) Chế Uống Kg 77.000
581 Tam thất Tam thất Thuốc phiến uống 210/YDCT-QLD Kg 2.275.000
582 Bạch linh(Phục linh,Bạch phục linh) Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh) Chế VD-21384-14 ; 4967/BYT-YDCT Kg 241.500
583 Kim tiền thảo Kim tiền thảo Chế Uống Kg 67.000
584 Mộc thông Mộc thông Chế Chế Không Kg 70.350
585 Trạch tả Trạch tả sơ chế uống ZW20170620 Kg 157.500
586 Ý dĩ Ý dĩ Chế VD-24332-16 Kg 92.400
587 Đại hoàng Đại hoàng Chế Chế GPNK số: 261/YDCT-QLD Kg 139.650
588 Sơn tra Sơn tra Chế Chế Không Kg 85.050
589 Khiếm thực Khiếm thực Thuốc phiến uống 210/YDCT-QLD Kg 405.000
590 Mẫu lệ Mẫu lệ Chế Chế Không Kg 110.250
591 Sơn thù Sơn thù sơ chế uống ZW20170620 Kg 262.500
592 Bạch thược Bạch thược sơ chế uống ZW20170620 Kg 210.000
593 Đương quy(Toàn quy) Đương quy (Toàn quy) Chế VD-24321-16 Kg 388.500
594 Hà thủ ô đỏ Hà thủ ô đỏ Chế Chế GPNK số: 261/YDCT-QLD Kg 240.450
595 LONG NHÃN Long nhãn phơi/sấy khô uống Kg 241.500
596 Thục địa Thục địa sơ chế uống VD-20222-13 Kg 157.500
597 Câu kỷ tử Câu kỷ tử Thuốc phiến uống VD-19521-13 Kg 275.000
598 Mạch môn Mạch môn Chế VD-24328-16 Kg 128.100
599 Sa sâm Sa sâm Chế 4967/BYT-YDCT Kg 420.000
600 Ba kích Ba kích Chế Uống Kg 428.000
601 Cẩu tích Cẩu tích Chế Uống Kg 78.000
602 Cốt toái bổ Cốt toái bổ Chế Chế Không Kg 119.700
603 Dâm dương hoắc Dâm dương hoắc Thuốc phiến uống VD-23095-15 Kg 245.000
604 Đỗ trọng Đỗ trọng sơ chế uống Kg 162.750
605 Ích trí nhân Ích trí nhân Thuốc phiến uống VD-23096-15 Kg 675.000
606 NHỤC THUNG DUNG Nhục thung dung thái phiến uống 303/YDCT-QLD Kg 1.207.500
607 Thỏ ty tử Thỏ ty tử Chế Chế GPNK số: 261/YDCT-QLD Kg 325.500
608 TỤC ĐOẠN Tục đoạn thái phiến uống Kg 273.000
609 Bạch truật Bạch truật sao vàng uống VD-20208-13 Kg 315.000
610 Cam thảo Cam thảo Chế Chế GPNK số: 261/YDCT-QLD Kg 249.900
611 Đại táo Đại táo Thuốc phiến uống VD-19991-13 Kg 95.750
612 Đảng sâm Đảng sâm Thuốc phiến uống VD-19523-13 Kg 635.000
613 Hoài sơn Hoài sơn Sao vàng VD-21695-14 Kg 128.100
614 Hoàng kỳ(Bạch kỳ) Hoàng kỳ (Bạch kỳ) Chích VD-23062-15 ; 4967/BYT-YDCT Kg 260.400

TIN TỨC
Tập Huấn Lớp Kỹ Năng Giáo Dục Sức Khỏe

Tập Huấn Lớp Kỹ Năng Giáo Dục Sức Khỏe

Chỉ Thị 16 về thực hiện các biện pháp cấp bách phòng, chống dịch Covid-19

Chỉ Thị 16 về thực hiện các biện pháp cấp bách phòng, chống dịch Covid-19

Công văn 907 về việc triển khai một số nhiệm vụ trong giai đoạn cao điểm quyết liệt phòng chống dịch Covid-19

Công văn 907 về việc triển khai một số nhiệm vụ trong giai đoạn cao điểm quyết liệt phòng chống dịch Covid-19

Công văn 1360 về việc hướng dẫn đeo khẩu trang phòng, chống bệnh COVID-19 cho người dân và cộng đồng

Công văn 1360 về việc hướng dẫn đeo khẩu trang phòng, chống bệnh COVID-19 cho người dân và cộng đồng

Thông báo về việc triển khai thực hiện khai báo y tế toàn dân tại Bệnh viện Y học Cổ truyền Cà Mau

Thông báo về việc triển khai thực hiện khai báo y tế toàn dân tại Bệnh viện Y học Cổ truyền Cà Mau

Công văn 1583 về việc giám sát y tế trường hợp đến Cà Mau từ vùng dịch

Công văn 1583 về việc giám sát y tế trường hợp đến Cà Mau từ vùng dịch

Quyết định về việc thành lập ban chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona tại Bệnh viện Y học Cổ Truyền

Quyết định về việc thành lập ban chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona tại Bệnh viện Y học Cổ Truyền

Công văn 387 về việc tăng cường hoạt động giám sát, cách ly các trường hợp đến Cà Mau từ vùng dịch

Công văn 387 về việc tăng cường hoạt động giám sát, cách ly các trường hợp đến Cà Mau từ vùng dịch

Quyết định về việc thành lập ban chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona gây ra

Quyết định về việc thành lập ban chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp do chủng mới của vi rút Corona gây ra

Quyết đinh 21 về việc thành lập đội phòng, chống dịch viêm đường hô hấp cấp do chủng mởi của viruts Corona gây ra

Quyết đinh 21 về việc thành lập đội phòng, chống dịch viêm đường hô hấp cấp do chủng mởi của viruts Corona gây ra

HÌNH ẢNH
Lượt truy cập: Must See Places In Paris     DESIGN BY TIN HỌC - TMĐT SONG HỶ